Search This Blog



  수리남 4

Thánh Ma Túy 4

[Phụ đề song ngữ Hàn-Việt]



[화를 내며] 이거 뭡니까?‬‪- Thế này là sao?‬ ‪- Tôi mới phải hỏi anh.‬
‪[떨리는 목소리로] 그러게요‬‪- Thế này là sao?‬ ‪- Tôi mới phải hỏi anh.‬
‪(국경수비대원) [영어] 떠들지 마!‬‪Hai người, cấm nói chuyện.‬
‪여기서 뭘 하고 있었냐고‬‪Chuyện gì đây?‬
‪(기태) [한국어] 너 미쳤니‬‪Điên à?‬
‪이러다 우리 다 죽는다‬‪Làm thế là chúng ta chết hết đó.‬
‪일단 콜하지 마‬ ‪내가 해결해 볼게‬‪Đừng gọi vội. Tôi sẽ thử xử lý.‬
‪(국경수비대원) '헤이!'‬‪Này!‬
‪영어로 말해‬‪Nói tiếng Anh đi.‬
‪[코웃음]‬
‪[영어] 이건 뭐야?‬‪Mấy cái này là sao?‬
‪'오케이'‬‪Được rồi, tôi sẽ nói thật.‬
‪[영어] 솔직히 말할게요‬‪Được rồi, tôi sẽ nói thật.‬
‪(데이빗) 근처 광산에서‬ ‪일하는 광부인데‬‪Chúng tôi làm việc‬ ‪ở khu mỏ gần đây‬ ‪và đến đây bán hàng cho mấy người này.‬
‪먹고살려고 배급받은 물건들‬ ‪팔려고 나온 겁니다‬‪ở khu mỏ gần đây‬ ‪và đến đây bán hàng cho mấy người này.‬
‪한 번만 봐주세요‬‪Anh bỏ qua cho chúng tôi‬ ‪lần này được không?‬
‪[멋쩍게 웃는다]‬‪Anh bỏ qua cho chúng tôi‬ ‪lần này được không?‬
‪['오' 하며 웃는다]‬
‪[영어] 생필품 거래하기엔‬ ‪너무 큰 돈인데‬‪Hàng này mà nhiều tiền thế sao?‬
‪[포르투갈어] 리마, 마세두!‬‪Lima. Macedo.‬
‪- [포르투갈어] 네, 대장님‬ ‪- [포르투갈어] 네, 대장님‬‪- Có, sếp.‬ ‪- Có, sếp.‬
‪(국경수비대원) [포르투갈어]‬ ‪열어 봐‬‪Mở ra đi.‬
‪[힘주는 숨소리]‬
‪[무전기에서 소리가 들린다]‬
‪에이, 좆됐다, 씨발‬‪Chết mẹ rồi.‬
‪[영어] 이거 코카인 아니야?‬‪Đây là cocain còn gì?‬
‪[황당한 신음]‬‪Sao?‬
‪[어이없는 웃음]‬
‪말도 안 돼!‬‪Ôi trời.‬
‪그런 게 있는지 몰랐어요‬‪Tôi không biết có cocain trong đó.‬
‪[포르투갈어] 모두 연행해‬‪Tôi không biết có cocain trong đó.‬ ‪- Bắt hết lại.‬ ‪- Này.‬
‪'헤이, 헤이'‬‪- Bắt hết lại.‬ ‪- Này.‬ ‪Anh nói là rất nhiều tiền.‬
‪[영어] 저게 큰돈이라고 했죠?‬ ‪난 아닌 거 같아요 ‬‪Anh nói là rất nhiều tiền.‬ ‪Nhưng không đâu.‬
‪여러분 고생하는 수고에 비하면‬ ‪적은 금액이거든요‬‪Số tiền này quá nhỏ‬ ‪so với sự vất vả của các anh.‬
‪[영어] 정말 그렇게 생각해?‬‪Anh nghĩ vậy thật à?‬
‪[영어] 그럼요‬ ‪우린 돈 필요 없습니다!‬‪Chắc chắn rồi!‬ ‪Chúng tôi không cần chỗ tiền này.‬
‪[영어] 맞아요‬‪Được.‬
‪저게 코카인이라 생각한다면‬ ‪가져가도 좋습니다‬‪Nếu anh nghĩ đó là cocain,‬ ‪anh cứ tịch thu.‬
‪우린 그냥 조용히 떠난 뒤에‬ ‪다시는 안 올게요‬‪Chúng tôi sẽ lặng lẽ rời đi‬ ‪và không bao giờ quay lại nữa.‬
‪[영어] 네, 전부 다 드리겠습니다‬ ‪다시는 여기 안 올게요‬‪Phải, các anh cứ lấy hết đi.‬ ‪Chúng tôi không quay lại nữa đâu.‬
‪[포르투갈어] 후메이드‬‪Romeido.‬
‪상자들 다 챙기고‬ ‪트럭 안에 더 있는지 살펴봐‬‪Tịch thu hết các hộp‬ ‪và kiểm tra trên xe tải còn không.‬
‪[포르투갈어] 알겠습니다‬‪Rõ.‬
‪[포르투갈어] 곧 가야 한다‬‪Ta sắp phải đi rồi.‬
‪- 서둘러‬ ‪- [포르투갈어] 알겠습니다!‬‪- Nhanh lên!‬ ‪- Rõ.‬
‪(국경수비대원) '오케이'‬‪Được rồi.‬
‪이번엔 그냥 물건만 압수하고‬ ‪보내줄 건데‬‪Bọn tôi chỉ tịch thu hàng‬ ‪và sẽ cho các anh đi.‬
‪앞으로 얼씬도 하지 마‬‪Nhưng đừng bao giờ quay lại đây nữa.‬
‪[영어] 감사합니다‬‪Cám ơn ông.‬
‪[영어] 감사합니다‬‪Cám ơn ông.‬
‪[급히 차량이 접근하는 소리]‬
‪[영어] 돌아가, 돌아가‬‪Quay lại!‬
‪[영어] 저건 또 뭐야‬ ‪무슨 일이야?‬‪Cái quái gì thế? Chuyện gì đây?‬
‪[영어] 아마 수리남 수비대 같네요‬‪Hình như họ là biên phòng của Suriname.‬
‪신경 쓰지 말고 가세요‬‪Ông cứ mặc kệ họ và đi đi.‬
‪(군인 1) [포르투갈어]‬ ‪씨발, 이게 뭐야!‬‪Chết tiệt, gì đây!‬
‪(군인 1) [포르투갈어]‬ ‪젠장, 저 새끼들 뭔데!‬‪Chết tiệt, tên đó là sao?‬
‪[고통스러운 신음]‬
‪(군인 2) [포르투갈어] 숨어!‬‪Nấp đi!‬
‪[바퀴가 끼익 소리를 낸다]‬
‪(군인 3) [포르투갈어]‬ ‪쏴, 숨어서 공격해!‬‪Bắn đi, nấp vào rồi bắn!‬
‪- (데이빗) [영어] 가야 돼!‬ ‪- (갈라스) [영어] 차로 가세요‬‪- Đi!‬ ‪- Về xe!‬
‪(기태) [한국어]‬ ‪가야 된다, 가야 된다!‬‪Ta phải đi!‬
‪[사람들이 서로 외친다]‬
‪(군인 4) [포르투갈어]‬ ‪12시 방향 사격!‬‪Bắn hướng 12 giờ!‬
‪[고통에 찬 신음]‬
‪(창호) 야!‬‪Này! Kéo vào!‬
‪[고통에 찬 신음]‬ ‪(창호) 땡겨!‬‪- In Gu!‬ ‪- Gọi tiểu đội hai!‬
‪(군인 5) [포르투갈어]‬ ‪2소대에 무전 쳐!‬‪- In Gu!‬ ‪- Gọi tiểu đội hai!‬
‪(창호) 뛰어, 저쪽, 빨리!‬‪Chạy qua bên này, nhanh lên!‬
‪[당황한 탄성]‬ ‪[다급한 숨소리]‬
‪[거친 숨소리]‬
‪[힘주는 신음]‬
‪(창호) 빨리 타!‬‪Lên xe mau!‬
‪(창호) 빨리 태워!‬‪Đưa nó lên!‬
‪[군인들 외국어로 말한다]‬ ‪(한국신도) 야, 빠져 빼빼빼!‬‪Này, lùi lại!‬
‪[놀란 탄성]‬ ‪[총소리가 들린다]‬
‪(군인 6) [포르투갈어]‬ ‪조심해, 피해!‬‪Cẩn thận, nấp đi!‬
‪빨리 타, 씨!‬‪Lên mau, chết tiệt!‬
‪(인구) 빨리 올라타‬‪Mau lên đi!‬
‪[고통에 찬 탄성]‬ ‪[차가 부릉 출발한다]‬
‪"넷플릭스 시리즈"‬‪LOẠT PHIM NETFLIX‬
‪[주제곡]‬‪LOẠT PHIM NETFLIX‬
‪[철문이 끼익 올라간다]‬
‪[쿵 소리를 내며 철문이 멈춘다]‬
‪[조용한 음악]‬
‪[탄식]‬
‪[깊은 한숨]‬
‪마태복음에서 말씀하시길‬‪Như trong Phúc âm của Matthew,‬
‪옳은 일을 위해‬ ‪박해받은 자들에게 복이 있나니‬‪"Ban phước cho những người bị hành hạ‬ ‪vì chính nghĩa,‬
‪천국이 곧 그들의 것이니라‬‪vì vương quốc của họ là thiên đường."‬
‪아멘‬‪Amen.‬
‪- 아멘‬ ‪- 아멘‬‪- Amen.‬ ‪- Amen.‬
‪[영어] 아멘‬‪Amen.‬
‪아니, 무슨 작전 계획을‬ ‪이따위로 짜요?‬‪Kế hoạch tác chiến kiểu gì vậy?‬
‪국정원 이것밖에 안 돼요?‬‪NIS chỉ làm được mỗi vậy sao?‬
‪[실을 싹둑 자른다]‬ ‪(창호) 돈이랑 코카인만 압수당하고‬ ‪적당히 문제 삼을 생각이었는데‬‪Chúng tôi định chỉ tịch thu tiền và cocain‬ ‪và kết thúc lặng lẽ,‬
‪예상외의 일이 벌어졌습니다‬‪nhưng chuyện ngoài dự tính.‬
‪그럼 나도 적당히 위험했어야지‬ ‪[아파하는 신음]‬‪Thế thì tôi cũng gặp nguy hiểm còn gì?‬
‪예상외로 뒈질 뻔한 거‬ ‪참 유감스럽습니다‬‪Hay tôi phải xin lỗi vì tôi suýt chết?‬
‪(창호) 지금 상황에서 화가 나는 건‬ ‪백번 이해해요‬‪Tôi hoàn toàn hiểu‬ ‪anh giận dữ trong tình huống này.‬
‪하지만 종합적으로‬ ‪작전은 성공했고‬‪Nhưng nhìn chung, kế hoạch đã thành công.‬
‪전요환의 브라질 루트를 차단해‬ ‪물량을 묶을 수 있게 됐습니다‬‪Ta đã chặn được tuyến đường Brazil‬ ‪và nguồn hàng của Jeon Yohan.‬
‪이틀 내로 다음 작전 진행하면‬ ‪아무 문제 없을 거예요‬‪Hai ngày tới, chỉ cần thực hiện‬ ‪bước tiếp theo, tất cả sẽ ổn.‬
‪[옅은 한숨을 쉬며] 지금‬ ‪다음 작전이 중요한 게 아니라‬‪Cái đó không quan trọng.‬
‪내가 국정원에 대한 신뢰가‬ ‪깨졌다고요, 팀장님한테도‬‪Quan trọng là tôi mất hết niềm tin‬ ‪vào NIS và cả anh rồi.‬
‪[숨을 들이켠다]‬ ‪어떻게 하면 그 신뢰가‬ ‪다시 살아날 수 있겠습니까?‬‪Phải làm gì‬ ‪để anh lại tin tưởng chúng tôi?‬
‪내가 한 가지만 물어볼게요‬ ‪나 처음 섭외할 때‬‪Tôi hỏi anh một chuyện.‬ ‪Khi anh mới tiếp cận tôi,‬
‪이 정도로 위험할 거라고‬ ‪얘기 안 했잖아요‬‪anh không hề nói nó sẽ nguy hiểm thế này.‬
‪정확히는‬ ‪안전을 책임진다고 말했습니다‬‪Chính xác là tôi đã nói‬ ‪sẽ đảm bảo an toàn cho anh.‬
‪네, 그럼 국정원 요원이‬ ‪내 안전을 책임지고‬‪Đúng vậy. Anh nói một đặc vụ NIS‬ ‪sẽ giữ an toàn cho tôi,‬
‪그것도 안 되면‬ ‪미국 대사관으로 가라면서요‬‪nếu không‬ ‪thì tôi cứ chạy thẳng đến đại sứ quán Mỹ.‬
‪근데 오늘 보니까‬ ‪그런 요원은 없고‬‪Nhưng hôm nay tôi chẳng thấy‬ ‪đặc vụ nào như thế,‬
‪아마존 밀림에‬ ‪미국 대사관이 어디 있습니까?‬‪và giữa rừng Amazon‬ ‪thì đại sứ quán Mỹ ở đâu ra?‬
‪저희도 나름대로 노력했습니다‬‪Chúng tôi đã cố gắng hết sức có thể.‬
‪눈에 보이는 게 전부는 아니에요‬‪Nhưng không thể lường hết.‬
‪아니, 아니‬ ‪[숨을 들이켠다]‬‪Không, chờ đã.‬
‪내가 오늘 총 맞고‬ ‪트럭 몰고 나오다 확신이 들었어요‬‪Lúc bị bắn và cố lái xe tải khỏi đó,‬ ‪tôi nhận ra một điều.‬
‪앞으로 국정원 말만 듣고선‬ ‪그러면 내가 뒈질 거 같다고‬‪Tôi sẽ chết nếu cứ tiếp tục‬ ‪nghe lời NIS thế này.‬
‪[숨을 들이켠다]‬ ‪그래서 다음 작전‬ ‪언제 어떻게 할지는‬‪Nên từ giờ, tôi sẽ tự quyết định‬ ‪địa điểm và cách thức của mọi kế hoạch.‬
‪제가 앞으로‬ ‪직접 결정하겠습니다‬‪Nên từ giờ, tôi sẽ tự quyết định‬ ‪địa điểm và cách thức của mọi kế hoạch.‬
‪지금 이거 저랑 강인구 씨 둘이 하는‬ ‪동네 반상회 아닙니다‬‪Đây không phải họp tổ dân phố‬ ‪chỉ có hai ta.‬
‪국제적으로 많은 기관들이‬ ‪연계돼서 협력하고 있어요‬‪Nó liên quan đến‬ ‪sự phối hợp giữa các tổ chức quốc tế.‬
‪그럼 그 많은 기관들 직접 불러다가‬ ‪국제적으로 해결해 보시든가‬‪Thế thì gọi hết mấy tổ chức quốc tế đó‬ ‪mà tự giải quyết đi?‬
‪현장에서 목숨 걸고‬ ‪맞짱 뜨는 거 나라고요‬ ‪[문이 달칵 열린다]‬‪Vì tôi mới là người‬ ‪phải mạo hiểm tính mạng ở đây!‬
‪[바퀴 구르는 소리]‬
‪[전화가 딱 끊긴다]‬
‪[숨을 내쉰다]‬
‪(앵커) [네덜란드어]‬ ‪수리남과 브라질 국경 인근에서‬‪Một cuộc đấu súng nổ ra giữa lính Brazil‬
‪브라질 군인과 마약 조직 간에‬ ‪총격전이 벌어졌습니다‬‪ĐẤU SÚNG Ở BIÊN GIỚI SURINAME VÀ BRAZIL‬ ‪và băng đảng ma túy Suriname‬ ‪ở biên giới Brazil.‬ ‪Trong lúc các vụ phạm tội của‬ ‪các băng đảng ma túy không ngừng dâng cao,‬
‪거대 마약 조직의 범죄가‬ ‪끊이질 않는 상황 속에서‬‪Trong lúc các vụ phạm tội của‬ ‪các băng đảng ma túy không ngừng dâng cao,‬
‪브라질은 마약 조직과 전쟁을‬ ‪해야 할 시점이라고 밝혔습니다‬‪Brazil nói đã đến lúc‬ ‪khai chiến với buôn lậu ma túy.‬
‪조직원들로부터 다량의 코카인과‬ ‪현금을 압수한 브라질 정부는…‬‪Chính phủ Brazil tịch thu‬ ‪một lượng lớn cocain và tiền‬ ‪từ các thành viên băng nhóm…‬
‪[데이빗] (영어) 뭐라고?‬‪Sao?‬
‪한 푼도 못 뽑는다고요?‬ ‪1달러도?‬‪Không rút được gì?‬ ‪Thậm chí là một đô la?‬
‪[불길한 음악]‬
‪[한숨]‬
‪방법이 없어요?‬‪Có cách nào khác tôi có thể thử không?‬
‪"내 계좌"‬‪TÀI KHOẢN CỦA TÔI‬
‪[오류 경고음]‬‪GIAO DỊCH THẤT BẠI‬
‪"거래 실패"‬‪KHÔNG THỂ THỰC HIỆN. XIN THỬ LẠI SAU.‬
‪젠장‬‪Chết tiệt…‬
‪네, 다시 전화할게요‬‪Được rồi, tôi sẽ gọi lại sau.‬
‪[한국어] 저기, 목사님‬‪Mục sư…‬
‪유럽 은행으로 이어지는 계좌가‬ ‪전부 막혔습니다‬‪Mọi tài khoản kết nối với các ngân hàng‬ ‪Châu Âu của chúng ta bị chặn cả rồi.‬
‪[영어] 파나마, 퀴라소‬ ‪바하마 계좌가 전부요‬‪Panama, Curacao,‬ ‪Bahamas, tất cả.‬
‪뭐라고?‬‪Cái gì?‬
‪저희 계좌가‬ ‪전부 동결된 거 같습니다‬‪Tài khoản của chúng ta‬ ‪bị đóng băng cả rồi.‬
‪갑자기 왜?‬‪Tự nhiên sao lại vậy?‬
‪유로폴의 요청이란 정도만‬ ‪알아냈습니다‬‪Cái ta biết chắc, đó là lệnh của Europol.‬
‪[이를 악물며] 그러니까‬‪Rồi, nhưng tại sao đột nhiên‬
‪걔들이 뭐 때문에‬ ‪계좌를 동결시켰냐고!‬‪chúng lại đóng băng tài khoản của tao?‬
‪아무래도 이번 사태의‬ ‪여파인 것 같은데…‬‪Có vẻ là vì vụ rắc rối lần này…‬
‪브라질에서 잡혀간 신도들이‬ ‪뭔가를 진술한 것 같습니다‬‪Các thành viên giáo hội ta‬ ‪bị bắt ở Brazil có vẻ đã khai ra gì đó.‬
‪[한숨 쉬며] 씨…‬‪Chết tiệt…‬
‪그 넓은 국경선‬ ‪아마존 밀림 한가운데서‬‪Giữa khu rừng rậm biên giới Amazon‬ ‪rộng lớn như vậy‬
‪첫 번째 거래에‬ ‪브라질 군대한테 털렸다?‬‪mà lại bị quân đội Brazil‬ ‪hạ ngay từ lần giao đầu tiên?‬
‪(요환) 이게 확률적으로‬ ‪성립이 된다고 생각해?‬‪Có bao nhiêu khả năng để chuyện đó xảy ra?‬
‪그리고 기다렸다는 듯이‬ ‪유로폴까지 개입해서‬‪Chưa hết, Europol lại nhảy vào‬ ‪như thể đã chờ sẵn từ lâu‬
‪계좌 동결까지 하고‬‪và đóng băng tài khoản?‬
‪[데이빗 깊은 한숨]‬
‪우리 내부에‬‪Trong nội bộ chúng ta‬ ‪có kẻ đang chống lại ý Chúa.‬
‪하나님의 뜻을 저버린‬‪Trong nội bộ chúng ta‬ ‪có kẻ đang chống lại ý Chúa.‬
‪사탄 들린 놈이 있는 게 분명해‬‪Có kẻ đã bị Satan ám, tao chắc chắn.‬
‪[문 열리는 소리]‬
‪(인구) 치료받고 왔습니다‬ ‪[숨을 내쉰다]‬‪Tôi đi khâu về rồi.‬
‪[입을 딱 뗀다]‬
‪아까 구 사장이랑 통화했는데‬‪Lúc nãy tôi nói chuyện với anh Goo.‬
‪이번 거래 어떻게‬ ‪책임지실 거냐고 물어보던데요‬‪Anh ấy hỏi ai sẽ chịu trách nhiệm‬ ‪cho vụ mua bán lần này.‬
‪뭐, '책임'?‬‪Cái gì? "Trách nhiệm"?‬
‪그쪽에서 정한 장소에서‬ ‪죽다 살아남은 거‬‪Chúng tôi suýt chết‬ ‪ở đúng địa điểm các ông chọn.‬
‪거기에다가 200억 원어치 물건과‬ ‪구 사장 현금 분실까지‬‪Rồi còn số hàng trị giá 20 tỷ won‬ ‪và tiền mặt anh Goo bị mất.‬
‪이거 국제 거래법상‬‪Theo luật thương mại quốc tế,‬
‪손해 배상 청구 가능한 건‬ ‪알고 계시죠, 모르시나?‬‪ông biết tôi có thể khiếu nại‬ ‪đòi bồi thường thiệt hại chứ?‬
‪야, 이 씨발 새끼야‬ ‪행바이 없이 막말하면 썩어진다?‬‪Thằng chó này,‬ ‪còn ăn nói vớ vẩn là mày ăn đòn đấy.‬
‪가만있어, 전도사‬‪Im nào, Truyền giáo.‬
‪(요환) 안 그래도‬‪Dù sao thì,‬
‪내부 시크릿이 새어나가는‬ ‪구멍을 찾고 있었어‬‪tôi cũng đang định tìm cái lỗ‬ ‪làm lộ hết bí mật đây.‬
‪책임 소재 분명히 하기 전까진‬ ‪강 선생도 여기 머무르고 있어‬‪Cho đến khi trách nhiệm được làm rõ,‬ ‪tôi muốn anh Kang cũng ở lại đây.‬
‪아니, 스케줄이랑 장소‬ ‪목사님 측에서 관리했는데‬‪Nhưng chính các ông chọn ngày‬ ‪và địa điểm giao hàng mà.‬
‪이렇게 깽판 쳐 놓고…‬‪Làm hỏng hết thế này…‬
‪[한숨]‬
‪아니, 이게 서로 계속‬ ‪오해가 쌓이는 거 같은데‬‪Tôi thấy chúng ta‬ ‪cứ liên tục hiểu nhầm nhau.‬
‪목사님, 우리 사업‬ ‪여기서 그냥 그만할까요?‬‪Có khi ta nên dừng mua bán ở đây đi.‬
‪그 스케줄에 그 장소‬‪Thời gian và địa điểm đó,‬
‪강 선생도 알고 있었던 건‬ ‪매한가지 아닌가?‬‪anh cũng biết như chúng tôi còn gì?‬
‪[헛웃으며] 황당하네, 진짜‬‪Nực cười thật.‬
‪날벼락 맞은 그 와중에도‬ ‪물건 챙겨 온 사람이 누군데‬‪Thế ai là người vẫn lo đem hàng về‬ ‪trong lúc bị đột kích?‬
‪목사님, 진짜 몰라서 이래요?‬‪Ông không biết thật hay sao?‬
‪아니, 그래, 브라질 수비대에‬ ‪걸린 건 우연이라고 칩시다‬‪Được thôi, cứ cho là‬ ‪bị biên phòng Brazil bắt là trùng hợp.‬
‪근데 그 상황에서‬ ‪스무스하게 넘어갈 수 있는데‬‪Ngay cả lúc đó‬ ‪cũng vẫn có thể xử lý êm đẹp.‬
‪왜 쓸데없이 무전을 쳐서‬ ‪그 깽판 친 놈‬‪Sao tên đó tự nhiên lôi bộ đàm ra‬ ‪làm hỏng chuyện?‬
‪그거 왜 그런 거랍니까, 예?‬‪Sao lại như vậy?‬
‪목사님의 물건은‬ ‪모두 하나님의 것입니다‬‪Đồ của Mục sư‬ ‪đều thuộc về Chúa.‬
‪지키는 것이 당연한 도리입니다‬‪Bảo vệ hàng là lẽ đương nhiên.‬
‪그래, 빠돌아‬ ‪너 그 말 할 줄 알았어, 내가‬‪Phải rồi, fan cuồng.‬ ‪Tôi biết cậu sẽ nói thế mà.‬
‪[부정하는 탄성]‬
‪서로들 반목할 필요 없어‬‪Không cần thù địch nhau thế này.‬ ‪Tôi chỉ cần nhìn một lần là biết ngay‬
‪어차피 내가 딱 보면 다 알거든‬‪Không cần thù địch nhau thế này.‬ ‪Tôi chỉ cần nhìn một lần là biết ngay‬
‪사탄인지 사람인지‬‪ai là người, ai là Satan.‬
‪[긴장이 고조되는 음악]‬
‪[긴장한 숨소리]‬
‪[옅은 한숨]‬
‪[인구 탄식]‬
‪목사님‬‪Mục sư.‬
‪이 간단한 걸‬ ‪뭘 이렇게 어렵게 돌아가요?‬‪Sao phải phức tạp hóa‬ ‪chuyện đơn giản thế này?‬
‪우리가 한국 수출해서‬ ‪돈 버는 걸‬‪Satan chẳng phải sẽ là kẻ‬
‪가장 싫어하는 놈이‬ ‪사탄 아닙니까?‬‪ghét ta buôn hàng‬ ‪về Hàn Quốc kiếm tiền sao?‬
‪(인구) 그럼 정황상‬ ‪첸진이 그럴 건데‬‪Vậy thì chắc chắn là Trần Chấn rồi.‬
‪첸진 조직에 있었고‬‪Ở đây có kẻ từng làm cho Trần Chấn,‬
‪아직도 그놈이랑‬ ‪중국 말로 샬라샬라하는…‬‪và giờ vẫn xổ mấy câu tiếng Tàu với hắn.‬
‪여기 있지 않나?‬‪Đây này còn gì?‬
‪이 좆같은 새끼가, 씨!‬‪Thằng chó này!‬
‪목사님‬ ‪[흥분한 숨소리]‬‪Mục sư.‬
‪이참에 아예 멱을 따서‬ ‪뒤끝 없게 하기쇼‬‪Nhân lúc này cắt cổ hắn, kết thúc luôn đi.‬
‪나대지 말라고‬ ‪어딜 불경스럽게, 씨!‬ ‪[당황한 탄성]‬‪Đã bảo đừng có làm loạn,‬ ‪thằng bất kính!‬
‪[기태 겁먹은 신음]‬
‪(요환) 이게 아직도‬ ‪깡패 짓거리를 하고 있네?‬‪Mày không chịu bỏ‬ ‪cái thói đầu gấu đi đúng không?‬
‪[이를 악물고] 야, 이 개새끼야!‬‪Thằng chó này!‬
‪[긴장한 숨소리]‬
‪아직 회개가 덜 됐구먼?‬‪Vẫn chưa đủ sám hối nhỉ?‬
‪[다급한 말투로] 아닙니다, 목사님‬‪Không ạ, ngày ngày‬ ‪tôi vẫn cầu Chúa tha tội.‬
‪매일같이‬ ‪회개하고 뉘우치고 있습니다‬‪Không ạ, ngày ngày‬ ‪tôi vẫn cầu Chúa tha tội.‬
‪- 어이, 변기태‬ ‪- (기태) 예‬‪- Này, Byun Ki Tae.‬ ‪- Dạ.‬
‪너 사탄 들렸어?‬‪Mày bị Satan ám à?‬
‪절대 아닙니다, 목사님!‬ ‪[떨리는 숨소리]‬‪Không, Mục sư, không hề.‬
‪[급하게 노래한다]‬ ‪♪ 주의 이름을 부르는 자는 ♪‬‪Ai kêu cầu tên Người‬
‪♪ 구원을 얻으리로다 ♪‬‪Sẽ được cứu rỗi‬
‪♪ 주의 이름을 부르는 자는 ♪‬‪Ai kêu cầu tên Người‬
‪♪ 구원을 얻으리로… ♪‬‪Sẽ được cứu rỗi…‬
‪[긴장한 숨소리]‬
‪하나님을 배신한 사탄 새끼‬‪Quỷ dữ Satan, kẻ đã phản bội Chúa,‬
‪내가 누군지 다 보고 있어!‬‪cứ chờ mà xem tao là ai!‬
‪너희들‬‪Các cậu‬
‪믿음 깊게 행동해, 알았어?‬‪phải hành động có đức tin, biết chưa?‬
‪아멘!‬‪Amen!‬
‪'옛 썰'‬‪Vâng, Mục sư.‬
‪[아파하는 신음]‬
‪이런 성스러운 분위기‬ ‪좀 불편하네요‬‪Bầu không khí thánh thần này‬ ‪thấy bất tiện quá.‬
‪사탄 사냥은 내부적으로‬ ‪알아서들 하시고요‬‪Các ông cứ tự đi săn Satan với nhau nhé.‬
‪목사님‬‪Mục sư.‬
‪우리 비즈니스 여기까지 하시죠‬‪Ta kết thúc chuyện kinh doanh ở đây đi.‬
‪[숨을 들이켰다 내쉰다]‬ ‪[헛웃음]‬
‪지금 푸닥거리까지 한 마당에‬ ‪접긴 뭘 접어?‬‪Sao lại kết thúc‬ ‪khi đã loạn cả lên thế này rồi chứ?‬
‪다 알았는데‬‪Anh biết rõ mà.‬
‪같이 좀 걷자고‬‪Đi cùng tôi nào.‬
‪[성난 숨소리]‬
‪[새가 지저귄다]‬
‪(요환) 강 선생이‬ ‪트럭 몰고 온 덕분에‬‪Nhờ anh Kang lái xe chở hàng về,‬
‪코카인 100kg 정도는 지켜냈어‬‪tôi mới giữ được khoảng 100 kg cocain.‬
‪그 상황에서, 와, 대단한 용기야‬‪Trong hoàn cảnh đó,‬ ‪anh quả thật rất dũng cảm.‬
‪용기는 무슨‬ ‪당연한 거 아니에요?‬‪Dũng cảm gì chứ? Tôi buộc phải làm thôi.‬
‪그게 내 밥줄이고 내 돈인데‬‪Đấy là cơm áo gạo tiền của tôi mà.‬
‪[피식 웃는다]‬
‪'내 돈'이라‬‪Tiền của anh?‬
‪곱씹을수록 강 선생 말이야‬‪Càng nghĩ tôi càng thấy,‬
‪참 깔쌈한 남자야?‬‪anh Kang được lắm đó.‬
‪지금 상황이 깔쌈하지 않은데‬ ‪어떡하실 거예요?‬‪Nhưng tình hình này thì không được.‬ ‪Ông tính thế nào? Sắp hỏng hết rồi.‬
‪파투 날 분위기인데‬‪Nhưng tình hình này thì không được.‬ ‪Ông tính thế nào? Sắp hỏng hết rồi.‬
‪아니, 이렇게 끝내 버리면‬‪Nhưng nếu kết thúc thế này,‬
‪강 선생이 그렇게 좋아하는‬ ‪큰돈 만지기 힘들어지잖아‬‪anh sẽ càng khó kiếm được‬ ‪số tiền lớn mà anh muốn.‬
‪구 사장 화 많이 났어요‬‪Ông chủ Goo rất giận dữ.‬
‪그 형 마음 떠난 거 같아요‬‪Tôi nghĩ anh ta hết hứng thú rồi.‬
‪무슨 말인지 알았으니까‬ ‪오늘은 좀 쉬시고‬‪Tôi hiểu ý anh. Hôm nay cứ nghỉ ngơi.‬
‪내일 같이 외출이나 합시다‬ ‪깔끔한 정장 있나?‬‪Ngày mai đi cùng tôi đến một nơi.‬ ‪Anh có bộ vét sạch sẽ nào không?‬
‪[휴대폰 진동음]‬
‪(인구) 예‬‪Vâng.‬
‪일단 사업 접자고‬ ‪내가 운을 띄워 놨으니까‬‪Tôi bảo hắn ta muốn hủy rồi,‬ ‪thế là quá đủ.‬
‪전요환이가 어떤 패를 던질지 보고서‬ ‪그때 대응하도록 하죠‬‪Để xem hắn muốn chơi kiểu gì,‬ ‪ta sẽ theo đó mà hành động.‬
‪예, 좋습니다‬‪Được, rất tốt.‬
‪어떤 대응이든 전요환이 미국으로‬ ‪뛰어들게만 만들면 됩니다‬‪Dù ra sao, chỉ cần khiến hắn‬ ‪nhảy vào thị trường Mỹ là được.‬
‪늘 잘해 주셨지만‬ ‪앞으로도 잘 부탁드리겠습니다‬‪Anh đã làm rất tốt giúp chúng tôi,‬ ‪xin tiếp tục nhờ anh.‬
‪아, 제가 부탁 좀 할게요‬‪Tôi mới phải nhờ các anh.‬ ‪Làm ơn làm tử tế được không?‬
‪앞으로 좀 잘하면 안 돼요?‬‪Tôi mới phải nhờ các anh.‬ ‪Làm ơn làm tử tế được không?‬
‪이번에도 말한 거랑‬ ‪다르게 진행되면‬‪Lần này mà lại khác kế hoạch nữa,‬ ‪tôi sẽ bỏ.‬
‪나 이거 다 때려치웁니다‬ ‪큰돈 벌어요?‬‪Lần này mà lại khác kế hoạch nữa,‬ ‪tôi sẽ bỏ.‬ ‪Tôi sẽ tự kiếm tiền.‬
‪[입을 딱 뗀다]‬ ‪더 이상 유감스러운 상황‬ ‪발생하지 않을 겁니다‬‪Từ giờ sẽ không có‬ ‪chuyện đáng tiếc nào nữa.‬
‪(인구) 어후, 제발요, 진짜‬‪Làm ơn đi, thật đó.‬
‪[긴 한숨]‬
‪시현아‬‪Si Hyeon.‬
‪K 핸드폰 역감청 가능하지?‬‪Có thể nghe trộm‬ ‪điện thoại của K phải không?‬
‪네‬‪Vâng.‬
‪역감청 시작해, 조용히‬‪Làm đi. Đừng để bị phát hiện.‬
‪[조용한 음악]‬
‪[발소리가 들린다]‬
‪[영어] 델라노, 친구여!‬‪Delano bạn tôi!‬
‪[호탕한 웃음]‬
‪[한국어] 인사해요, 이쪽은‬ ‪수리남 대통령 델라노 알바레즈‬‪Anh đến chào đi.‬ ‪Đây là Tổng thống Suriname Delano Alvarez.‬
‪[영어] 이쪽이 강 선생입니다‬‪Đây là anh Kang.‬
‪큰 사업체를 운영하는 분이세요‬‪Anh ấy có một công ty rất lớn.‬
‪[옅은 탄성]‬
‪[영어] 전 목사님 통해서‬ ‪말씀 많이 들었습니다‬‪Mục sư Jeon‬ ‪đã kể rất nhiều về anh cho tôi.‬
‪한국에서 정확히‬ ‪어떤 사업을 하셨습니까?‬‪Anh kinh doanh gì ở Hàn Quốc?‬
‪[한국어] 단란 주점을‬ ‪영어로 뭐라고 하죠? 아!‬‪"Quán karaoke" tiếng Anh nói sao?‬
‪[영어] 단란 주점 사업이요‬ ‪그리고…‬‪Tôi kinh doanh karaoke và…‬
‪아이, 씨, 뭘 또‬ ‪그렇게 얘기를 해?‬‪Này, sao lại nói thế?‬
‪[영어] 주한 미군 상대로‬‪Anh ấy có công ty giải trí rất lớn‬ ‪cho quân đội Mỹ ở Hàn Quốc.‬
‪커다란 엔터테인먼트 사업체를‬ ‪가지고 있었어요‬‪Anh ấy có công ty giải trí rất lớn‬ ‪cho quân đội Mỹ ở Hàn Quốc.‬
‪[옅은 탄성]‬
‪삼성전자 전미 독점 배급권도‬ ‪가지고 있고요‬‪Và cả‬ ‪quyền phân phối sản phẩm điện tử Samsung‬ ‪ở toàn châu Mỹ.‬
‪[영어] 아뇨, 아뇨‬‪Không, chỉ Nam Mỹ thôi.‬
‪남미 쪽만요‬‪Không, chỉ Nam Mỹ thôi.‬
‪[살짝 웃는다]‬
‪[영어] 삼성이라고요?‬‪Samsung?‬
‪정말 영광입니다‬‪Rất vinh dự.‬
‪[영어] 또한 현대자동차와도‬ ‪10년째 같이 일하고 있습니다‬‪Tôi cũng làm việc với hãng xe Hyundai‬ ‪mười năm qua.‬
‪차 사실 일 있으면‬ ‪언제든지 연락 주세요‬‪Nếu ông muốn mua xe mới,‬ ‪cứ gọi tôi bất cứ lúc nào.‬
‪[짧은 웃음]‬
‪[영어] 감사합니다‬ ‪악수 한 번 더 해도 될까요?‬‪Cám ơn anh. Tôi bắt tay anh lần nữa nhé?‬
‪[영어] 감사합니다, 대통령 각하‬‪Cám ơn ngài Tổng thống.‬
‪[델라노 웃음]‬‪Cám ơn ngài Tổng thống.‬
‪[영어] 가시죠‬‪Xin mời.‬
‪[무거운 음악]‬
‪[영어] 전화로 부탁드린 건‬ ‪어떻게 되었나요?‬‪Còn chuyện tôi nhờ ông qua điện thoại?‬
‪[탄식]‬
‪[영어] 그 때문에 상당히 시끄러워요‬‪Họ đang làm loạn vì vụ đó.‬
‪브라질은 우리에게 사건에 연루된 사람을‬ ‪넘겨달라고 압력을 가하고 있습니다‬‪Brazil thúc giục chúng tôi‬ ‪giao ra bất cứ ai liên quan đến vụ đó.‬
‪그들의 요구에 응하는 것이‬ ‪좋을 것 같습니다‬‪Tôi nghĩ ông nên đồng ý với yêu cầu đó.‬
‪[영어] 그런 문제라면‬‪Nếu vậy…‬
‪첸진의 패거리 몇을‬ ‪잡아 넘기면 어떨까요?‬‪đưa vài tên tay chân‬ ‪của Trần Chấn đến được không?‬
‪브라질 사람들은 한국 사람‬ ‪중국 사람 구분 못 할 겁니다‬‪Người Brazil đâu phân biệt được‬ ‪người Hàn Quốc và Trung Quốc.‬
‪[동의하는 소리]‬
‪[한국어] 예‬‪Vâng.‬
‪(요환) [영어] 그런 말도 있잖아요‬‪Ông biết câu:‬
‪어려울 때 힘을 합치는 게‬ ‪진정한 친구라는 말‬‪"Lúc khó khăn mới biết bạn hiền", nhỉ?‬
‪힘 있는 파트너가 생겨서‬ ‪새로운 시장이 개척되면‬‪Người bạn mới quyền lực của ta đây‬ ‪có thể giúp ta mở rộng thị trường‬
‪사업이 더욱 커질 겁니다‬‪Người bạn mới quyền lực của ta đây‬ ‪có thể giúp ta mở rộng thị trường‬ ‪và phát triển kinh doanh.‬
‪(요환) [영어]‬ ‪우리 우정도 더욱 커질 거고‬‪Cái này sẽ giúp tình bạn của ta‬ ‪trở nên tốt đẹp hơn.‬
‪[만족한 듯 웃는다]‬
‪[영어] 세상에서 제일 맛있는 사과군요‬‪Đây là loại táo tôi thích nhất.‬
‪[영어] 우정은 우정으로‬ ‪보답받을 것입니다‬‪Tình bạn sẽ được đền đáp bằng tình bạn.‬
‪[영어] 그럼요, 하나님 안에서‬ ‪우리는 믿잖아요‬‪Tất nhiên. Chúng ta tin Chúa.‬
‪[탄성]‬
‪[영어] 서로를 말입니다‬‪Và tin nhau.‬
‪(요환) [한국어]‬ ‪대통령 델라노 저 새끼 저거‬‪Tên tổng thống Delano đó,‬
‪젊었을 때는 빠릿빠릿하고‬ ‪가성비가 참 좋았는데‬‪hồi hắn còn trẻ chỉ cần cho chút tiền‬ ‪là hắn làm ngay.‬
‪요새는 처 빠져 가지고‬ ‪돈을 엔간히 먹여도‬‪Nhưng giờ hắn lười tới mức‬ ‪có cho bao nhiêu tiền‬
‪움직이는 게 느려‬‪hắn cũng như rùa bò.‬
‪어휴, 연비가 많이 나빠졌어‬‪Kém năng suất lắm rồi.‬
‪[웃음]‬
‪(요환) 아, 맞다, 그러고 보니까‬‪À, đúng rồi.‬ ‪Nghĩ mới thấy,‬
‪대통령이랑 강 선생이랑‬ ‪같은 학교 동창이네?‬‪anh với Tổng thống‬ ‪là bạn cùng lớp cùng trường đó.‬
‪'동창'이요?‬‪"Bạn cùng lớp"?‬
‪[살짝 웃으며] 아‬ ‪교도소 말씀하시는 거예요?‬‪Ý ông là chuyện ngồi tù?‬
‪응‬‪Phải.‬
‪신트마르턴 교도소‬‪Trại giam Sint Maarten.‬
‪마약 사범으로 몇 년 살았어‬‪Hắn đã ở đó vài năm vì ma túy.‬
‪[탄성] '오 마이 갓'‬‪Ôi trời.‬
‪수리남 인구 4분의 3이‬ ‪직간접적으로 마약 산업 관련자야‬‪Cứ bốn người Suriname lại có ba người‬ ‪dính líu đến buôn ma túy ở mức độ nào đó.‬
‪결국 내가 여기 경제를‬ ‪이끌고 있는 건데‬‪Sau tất cả, tôi là người‬ ‪dẫn dắt nền kinh tế ở nước này.‬
‪대통령이란 놈이‬‪Còn cái gã tổng thống‬
‪푼돈만 밝히고‬ ‪저렇게 대가리가 안 돌아가니까‬‪thì ngu ngục tới mức‬ ‪chỉ lo mấy đồng hối lộ cỏn con.‬
‪에휴, 그놈의 경제를‬ ‪좀 생각해야 되는데‬ ‪[혀를 쯧 찬다]‬‪Ông ta phải lo cho nền kinh tế‬ ‪hơn mới phải.‬
‪아니, 근데 갑자기 대통령은‬ ‪왜 소개시켜 주신 겁니까?‬‪Chờ đã.‬ ‪Nhưng sao đột nhiên‬ ‪ông giới thiệu tôi với Tổng thống?‬
‪우리의 비전을 위해서‬‪Vì tầm nhìn của chúng ta.‬
‪'비전'이요?‬‪Tầm nhìn?‬
‪강 선생‬‪Anh Kang.‬
‪우리 조직 내부 쥐새끼는‬ ‪내가 꼭 잡고 말 거야‬ ‪[숨을 쓰읍 들어마신다]‬‪Tôi sẽ bắt được tên gián điệp‬ ‪trong tổ chức của tôi.‬
‪[입을 딱 뗀다]‬
‪예, 꼭 잡으셔야죠‬‪Vâng, phải bắt chứ.‬
‪아이, 변기태도 변기태인데‬‪Byun Ki Tae trông hơi bất ổn,‬
‪전 데이빗이 살짝 의심스러워요‬‪nhưng tôi thấy David cũng đáng ngờ.‬
‪(요환) 데이빗은‬‪David ấy,‬
‪봐서 알겠지만 뭘 혼자서‬ ‪할 수 있는 애가 아니야‬‪chắc anh thấy rồi,‬ ‪cậu ta chẳng thể làm gì một mình.‬
‪쫄보 새끼야‬ ‪얼굴이 허예 가지고‬‪Tên hèn đó, cái mặt trắng bệch vậy mà.‬
‪(인구) '천 길 물속은 알아도‬ ‪한 길 사람 속은 모른다'‬‪Người ta nói chẳng bao giờ biết được‬ ‪ai đó đang nghĩ gì trong đầu mà.‬
‪이런 얘기 있잖아요‬‪Người ta nói chẳng bao giờ biết được‬ ‪ai đó đang nghĩ gì trong đầu mà.‬
‪그래?‬‪Vậy sao?‬
‪그럼 내가 오늘 한 길 사람 속을‬ ‪강 선생한테 털어놔 볼까 하는데‬‪Vậy thì hôm nay để tôi cho anh biết‬ ‪tôi đang nghĩ gì trong đầu.‬
‪어때?‬‪Anh nghĩ sao?‬
‪[새가 지저귄다]‬
‪(요환) 내 밑의 애들 생각하면‬‪Ngoài chuyện gián điệp,‬
‪쥐새끼 문제를 떠나서 참 갑갑해‬‪khi nghĩ đến những tên làm việc cho tôi,‬ ‪tôi thấy rất bức bối.‬
‪함께 일을 도모할 만한 파트너‬ ‪이 깜냥들이 아니거든‬‪Chẳng tên nào có đủ bản lĩnh‬ ‪để làm cộng sự của tôi.‬
‪[인구 살짝 웃는다]‬
‪기본적으로 기태는‬ ‪우리랑 혈통이 다르잖아‬‪Về cơ bản,‬ ‪Ki Tae khác quốc tịch với chúng ta.‬
‪난 체질상‬ ‪단일 민족을 선호하거든‬‪Tôi là kiểu thích làm việc với dân mình.‬
‪거기다 데이빗은 쪼잔하고‬‪Còn David thì nhỏ nhen.‬
‪상준이는 파이팅은 있는데…‬‪Sang Jun thì có tinh thần chiến đấu…‬
‪좀 과하죠, 걔?‬‪Nhưng cậu ta hơi quá nhỉ?‬
‪[헛웃으며 혀를 쳇 친다]‬ ‪씨, 결국 사람이 제일 힘들어‬‪Khỉ gió. Suy cho cùng‬ ‪tìm người mới là khó nhất.‬
‪“군사 구역‬ ‪출입 시 즉각 사살”‬‪KHU VỰC QUÂN SỰ‬
‪[문이 끼익 소리를 낸다]‬
‪[흥미진진한 음악]‬
‪[인구 감탄]‬‪Chà.‬
‪[숨을 내쉰다]‬
‪여기부터‬‪Từ đây,‬
‪지금 보는 이 지역 전체를‬‪toàn bộ khu vực anh nhìn thấy‬ ‪là khu vực quân sự do Tổng thống chỉ định.‬
‪수리남 대통령이‬ ‪군사 시설로 묶어줬어‬‪toàn bộ khu vực anh nhìn thấy‬ ‪là khu vực quân sự do Tổng thống chỉ định.‬
‪[요환 살짝 웃는다]‬
‪(요환) 아무도 못 들어오고‬ ‪아무도 못 봐‬‪Không ai được vào hay được nhìn.‬
‪저기 보이지?‬‪Thấy cái đằng kia chứ?‬
‪가공 공장이랑‬‪Chúng tôi xây nhà máy chế biến‬
‪대서양까지 가는 물길도‬ ‪다 만들어 놨어‬‪và cả kênh đào‬ ‪dẫn thẳng đến Đại Tây Dương.‬
‪저기서 코카인만 자라면 되는 거야‬‪Giờ chỉ cần‬ ‪bắt đầu trồng cây coca ở đây thôi.‬
‪그러면 생산, 가공, 유통까지‬ ‪한 큐에 드시게요?‬‪Vậy là sản xuất, chế biến và phân phối‬ ‪tất cả từ cùng một chỗ sao?‬
‪언제까지 콜롬비아 애들한테‬ ‪굽실대며 물건 받아 올 거야?‬‪Ta phải lạy lục xin hàng‬ ‪của bọn Colombia đến bao giờ?‬
‪마진도 안 좋고‬‪Lợi nhuận thấp,‬
‪일단 배가 영 안 찼거든‬‪chẳng đủ no cái bụng này.‬
‪[살짝 웃는다]‬
‪(인구) 그럼 완성까진‬ ‪얼마나 걸리는 거예요?‬‪Mất bao lâu nữa mới hoàn thành?‬
‪독자 생산 기술을 개발하는 데‬ ‪생각보다 큰돈이 들어서‬‪Phát triển công nghệ độc quyền‬ ‪tốn thời gian hơn tưởng tượng.‬
‪앞으로 3년 봤는데‬ ‪[숨을 쓰읍 들이켠다]‬‪Tôi đang tính ba năm,‬
‪강 선생이‬ ‪한국 루트 가지고 온 덕분에‬‪nhưng nhờ anh mở đường về Hàn Quốc,‬ ‪dùng tiền đó để phát triển,‬
‪그 수익으로 R&D 하면‬‪nhưng nhờ anh mở đường về Hàn Quốc,‬ ‪dùng tiền đó để phát triển,‬
‪한 반년이면 되지 싶네‬‪thì chắc chỉ cần nửa năm nữa thôi.‬
‪[옅은 웃음]‬
‪'굿 샷'!‬‪Đánh hay quá!‬
‪한국 수출 잘해 주고‬ ‪이 왕국 완성되면‬‪Nếu anh đưa được hàng về Hàn Quốc‬ ‪và vương quốc này hoàn thiện,‬
‪강 선생한테‬ ‪총괄 이사 자리 맡기려고‬‪tôi muốn anh Kang làm giám đốc cho tôi.‬
‪내 옆에서 앞으로 쭉‬ ‪전체 사업 관장하면서 말이야‬‪Sau đó ở cạnh tôi‬ ‪và giám sát toàn bộ quy trình.‬
‪[의미심장한 음악]‬
‪'총괄 이사'요?‬‪Giám đốc sao?‬
‪서로 같은 DNA를 믿어 봅시다‬‪Hãy tin vào ADN chung giữa chúng ta đi.‬
‪딴생각 안 하고 돈만 보는 DNA‬‪Thứ ADN chỉ biết kiếm tiền ấy.‬
‪제대로 벌어 보자고‬‪Ta cùng kiếm cả gia tài đi.‬
‪고정 인센티브로‬ ‪전체 수익 10% 줄게‬‪Để khích lệ,‬ ‪tôi sẽ cho anh 10% lợi nhuận gộp.‬
‪'뷰티풀, 뷰티풀'‬‪Hay quá.‬
‪(요환) 작황에 따라 다르겠지만‬‪Có thể tăng giảm tùy vào sản lượng,‬
‪한 달 최소 10억 단위로‬ ‪떨어질 거야‬‪nhưng ít nhất anh sẽ có‬ ‪một tỷ won mỗi tháng.‬
‪그거 반만이라도‬ ‪한국에 보내 봐‬‪Thử gửi chỉ một nửa số đó về Hàn Quốc xem?‬
‪와이프가 어떤 차를 타고‬ ‪애들이 어떤 학교를 가겠어?‬‪Anh nghĩ vợ anh sẽ lái xe gì,‬ ‪và con anh sẽ được học trường gì?‬
‪[숨을 내쉰다]‬
‪말씀만으로도 영광입니다, 목사님‬‪Rất vinh dự được ông mở mang, Mục sư.‬
‪목사는 무슨, 뻔히 아는 사람끼리‬‪Đừng "mục sư" nữa.‬ ‪Ta biết hết với nhau rồi.‬
‪우리 둘만 있을 때는‬ ‪포장할 필요 없어‬‪Khi chỉ có tôi và anh,‬ ‪thì không cần đóng kịch đâu.‬
‪씨부럴, 좆 까고 서로 그냥, 응?‬‪Mẹ kiếp, cứ thế mà phang thôi.‬
‪알짜로 가자고‬‪Ta biết nhau rồi còn gì.‬
‪[호탕한 웃음]‬
‪(요환) 강 선생, 골프 좀 치나?‬‪Anh Kang có chơi golf không?‬
‪접때 보니까‬ ‪운동 신경이 좀 있더만‬‪Hôm nọ thấy anh có vẻ giỏi thể thao.‬
‪(인구) 저는 돈 안 되는 거에‬ ‪시간 투자하지 않습니다‬‪Tôi không bỏ thời gian‬ ‪vào những thứ không kiếm ra tiền.‬
‪(요환) 난 말이야‬‪Anh biết không?‬
‪강 선생처럼 지독하게‬ ‪현실적인 사람들이 참 좋아‬‪Tôi rất thích‬ ‪những người thực dụng khủng khiếp như anh.‬
‪대부분 사람들은 실재하지 않는 걸‬ ‪믿으려고 하거든‬‪Đa số mọi người muốn tin vào‬ ‪những thứ không hề tồn tại.‬
‪뭐, 실재 삶이 힘들어서‬ ‪그런 거 아닌가요?‬‪Có lẽ vì cuộc sống của họ quá mệt mỏi?‬
‪그래서 사람들이‬ ‪마약에 환장하는 거라고‬‪Vậy nên người ta mới phát điên vì ma túy.‬
‪약을 하다 보면 보이지 않던 게‬ ‪순간적으로 보이는데‬‪Khi chơi đồ, những thứ họ chưa từng thấy‬ ‪vụt qua trước mắt họ.‬
‪그걸 못 잊거든‬‪Cái đó khó quên lắm.‬
‪[살짝 웃으며] 예‬‪Phải.‬
‪[휴대폰 진동음]‬ ‪어!‬
‪구 사장인데요‬ ‪화가 좀 많이 난 모양이에요‬‪Là ông chủ Goo. Có vẻ anh ấy rất cáu.‬
‪남미 시장에서‬ ‪철수하겠다는데요?‬‪Anh ấy nói muốn rút khỏi Nam Mỹ.‬
‪씨발 새끼, 지랄하네, 개씨발‬‪Tên chó chết, chỉ giở trò.‬
‪강 선생, 어때? 내 비전이‬‪Anh thấy sao? Tầm nhìn của tôi ấy?‬
‪난 내 속을 다 까서 보여 줬어‬‪Tôi đã cho anh thấy mọi thứ trong mắt tôi.‬
‪저도 다 까서 말씀을 드리자면‬ ‪진심으로‬‪Nếu bảo tôi thành thật,‬
‪놀랐습니다‬ ‪저한테 제안 주신 거까지도요‬‪thì tôi rất ngạc nhiên,‬ ‪cả với lời đề nghị ông dành cho tôi.‬
‪정말 감사드립니다‬‪Thật sự cám ơn ông.‬
‪그럼 구 사장 잘 설득해서‬‪Vậy thì hãy thuyết phục anh Goo,‬
‪한국으로 가는 다른 루트 받아 봐‬‪bảo anh ta cho anh‬ ‪con đường khác đến Hàn Quốc.‬
‪우리의 비전을 위해서‬‪Vì tầm nhìn của chúng ta.‬
‪이제 강 선생이 선택할 차례야‬‪Giờ đến lượt anh‬ ‪ra quyết định đó, anh Kang.‬
‪'죽느냐, 사느냐‬ ‪이것이 문제로다'‬‪Tồn tại hay không tồn tại,‬ ‪đó chính là câu hỏi.‬
‪[재밌어하는 웃음]‬
‪(창호) 이제 전요환에게‬ ‪최종 미끼를 던질 시기가 왔습니다‬‪Giờ đến lúc ta ném miếng mồi cuối cùng‬ ‪cho Jeon Yohan rồi.‬
‪[의미심장한 음악]‬
‪아니 이제 겨우 신뢰를‬ ‪얻어 가던 참에…‬‪Nhưng khó khăn lắm‬ ‪hắn mới tin tôi một chút.‬
‪조금만 있다 하면 안 될까요?‬‪Ta chờ thêm được không?‬
‪(인구) 사실 전요환 입장에서 보면‬‪Với Jeon Yohan mà nói,‬
‪물건을 하나도‬ ‪못 넘긴 상황이잖아요‬‪đến giờ hắn vẫn chưa có lợi lộc gì‬ ‪từ vụ này.‬
‪그러니까 물건을‬ ‪좀 더 받아 주다가‬‪Sao không để hắn‬ ‪chuyển một ít hàng thành công,‬
‪적당한 시점을 좀 찾아보죠‬‪ta chờ cơ hội thích hợp?‬
‪지금 전요환은‬ ‪계좌가 동결된 상황에서‬‪Giờ mọi tài khoản của hắn‬ ‪đều bị đóng băng.‬
‪한 달 안에 콜롬비아에‬ ‪어떻게든 대금을 지급해야 합니다‬‪Một tháng nữa hắn còn phải‬ ‪trả khoản tiền khổng lồ cho bọn Colombia.‬
‪코너에 몰고‬ ‪밀어붙이는 게 맞아요‬‪Dồn hắn vào đường cùng là việc đúng đắn.‬
‪[숨을 들이켠다]‬
‪무슨 말인지 알겠는데‬‪Tôi hiểu ý anh,‬
‪그렇게 급하게 몰아붙이다가는‬ ‪스텝이 꼬일 수가 있어요‬‪nhưng vội vã sẽ chỉ càng dễ hỏng chuyện.‬
‪안 돼요, 지금은 좀 천천히 갑시다‬‪Giờ không được, ta cứ từ từ thôi.‬
‪[의자가 마찰음을 낸다]‬
‪강인구 씨‬‪Anh Kang In Gu.‬
‪지금 저희 국정원 지시를‬ ‪따르지 않겠다는 얘기십니까?‬‪Ý anh là anh sẽ‬ ‪không nhận lệnh của NIS nữa?‬
‪아, 그게 아니라‬‪Ý tôi không phải vậy.‬
‪현장에 있는 제 의견을‬ ‪좀 존중해 달라는 거예요‬‪Tôi muốn các anh tôn trọng ý kiến‬ ‪người đang ở đây như tôi.‬
‪현장의 감이라는 게 있잖아요‬‪Ở đây mới cảm nhận được.‬
‪강인구 씨‬ ‪한 가지만 확인합시다‬‪Anh Kang, tôi muốn hỏi chuyện này.‬
‪저희가 여전히‬ ‪같은 목표를 가진 게 맞나요?‬‪Chúng ta vẫn chung một mục tiêu chứ?‬
‪(창호) 혹시나 다른 생각을‬ ‪가지고 계신가 해서 물어본 겁니다‬‪Tôi chỉ hỏi‬ ‪vì dường như anh có ý định khác.‬
‪만약 그게 아니라면‬‪Nếu không phải vậy,‬
‪다음 스텝으로 넘어가겠습니다‬‪thì ta sẽ làm bước tiếp theo.‬
‪[휴대폰을 탁 닫는다]‬
‪[깊은 한숨]‬
‪(동우) K가 전요환 측에‬ ‪넘어가진 않을 건 믿지만‬‪Tôi tin K sẽ không về phe Jeon Yohan,‬
‪플랜 B도‬ ‪준비해야 하지 않나요?‬‪nhưng có lẽ cũng cần kế hoạch B chứ?‬
‪[휴대폰 진동음]‬
‪팀장님‬ ‪DEA에서 연락 왔습니다‬‪Đội trưởng, DEA gọi.‬
‪[긴 숨을 내쉰다]‬
‪[휴대폰 진동음]‬
‪얘기 잘했어?‬‪Nói rồi chứ?‬
‪아, 이 사람 성격‬ ‪거지 같아 가지고, 참‬‪Cái gã này cục tính thật.‬
‪아휴, 쉽지 않았는데요‬‪Không dễ,‬
‪[입을 쯥 뗀다]‬
‪어쨌든 한국 가는 다른 루트를‬ ‪찾아보겠답니다‬‪nhưng anh ta đã đồng ý‬ ‪tìm đường khác về Hàn Quốc.‬
‪[감탄]‬
‪잘했네, 잘했네‬‪Làm tốt lắm. Rất tốt.‬
‪(요환) [웃으며] 거봐‬‪Thấy chưa?‬
‪내 덕에‬ ‪새로운 희망을 얻었잖아‬‪Nhờ có tôi mà anh có hy vọng mới.‬
‪예, 뭐, 함께 파이팅 해 보시죠‬‪Phải, được rồi. Ta cùng cố gắng nhé.‬
‪오케이‬ ‪[살짝 웃으며] 아이, 씨발‬‪Được. Chết tiệt.‬
‪오늘 좆도‬ ‪은혜스러운 날이구먼, 어?‬ ‪[인구 살짝 웃는다]‬‪Ngày hôm nay tốt lành vãi ấy nhỉ?‬
‪어떻게, 한번 쳐 볼텨?‬‪Đánh thử một cú xem?‬
‪예‬‪Vâng.‬
‪[인구 감탄]‬ ‪[요환 웃음]‬‪Ôi trời.‬
‪(인구) 아우!‬‪Ôi trời.‬
‪예, 그럼 한번 쳐 보겠습니다‬‪Vâng, tôi sẽ thử đánh một cú.‬
‪[공기 가르는 소리]‬
‪[인구 당황한 탄성]‬ ‪[요환 재밌어하는 웃음]‬
‪괜찮아, 괜찮아, 그럴 수 있어‬ ‪[요환 웃음]‬ ‪[당황한 탄성]‬‪Không sao đâu. Chuyện thường tình.‬
‪[경쾌한 소리가 난다]‬ ‪[인구 힘주는 소리]‬
‪[요환 탄성을 내며 손뼉을 친다]‬
‪'브라보, 굿 샷'!‬‪Hoan hô!‬ ‪Đánh hay lắm!‬
‪'브라보'!‬‪Hoan hô!‬
‪[흥미진진한 음악]‬‪TỔNG BỘ DEA‬ ‪ARLINGTON, VIRGINIA‬
‪(창호) [영어] 전요환을 잡으면‬‪Nếu có thể bắt Jeon,‬ ‪hắn sẽ dẫn ta đến nguồn tiền,‬
‪그와 연관된 콜롬비아‬ ‪칼리 카르텔의 금융 자산‬‪hắn sẽ dẫn ta đến nguồn tiền,‬
‪판매 루트, 관련자에 대한‬ ‪정보를 얻을 수 있어요‬‪kênh phân phối và mạng lưới của‬ ‪băng Cali Cartel Colombia.‬
‪즉, 미국에 직접 마약을 공급하는‬‪Các anh sẽ có được tình báo‬ ‪về băng đảng lớn nhất‬
‪가장 큰 카르텔의 정보를‬ ‪얻는 겁니다‬‪cung cấp ma túy trực tiếp cho Mỹ.‬
‪그들을 일망타진하려는 DEA의‬ ‪목표에 도움이 될 것이기에‬‪Nó sẽ có ích cho‬ ‪mục tiêu quét sạch chúng của DEA.‬
‪결국 이 작전은 넓게 봐서‬ ‪칼리 카르텔과의 전쟁입니다‬‪Về cơ bản, chuyên án này là cuộc chiến ‬ ‪chống lại Cali Cartel.‬
‪[헛웃음]‬
‪[영어] 칼리 카르텔과의‬ ‪전쟁이라고요?‬‪Cuộc chiến chống lại Cali?‬
‪정말 황당한 궤변이네요‬‪Thật kỳ quặc.‬
‪그런데 그 궤변이 설득력도 있군요‬‪Nhưng cũng rất thuyết phục.‬
‪좋습니다‬‪Được.‬
‪계획대로 전요환의 마약이‬ ‪미국 영토에 들어간다면‬‪Nếu ma túy của Jeon vào lãnh thổ của Mỹ‬ ‪như kế hoạch của anh,‬
‪DEA도 움직일 겁니다‬‪Lực lượng Đặc nhiệm DEA‬ ‪sẽ lập tức đến Suriname để bắt giữ hắn.‬
‪[안도하는 한숨]‬
‪현명한 판단입니다‬‪Quyết định của anh rất sáng suốt.‬
‪[영어] 그러나‬‪Tuy nhiên,‬
‪이건 함정 수사가 분명하기 때문에‬‪đây rõ ràng là bẫy bắt tội phạm,‬
‪나중에 미국 의회에서‬ ‪문제가 될 겁니다‬‪nên sau này chúng tôi có thể gặp rắc rối‬ ‪với Quốc hội Mỹ.‬
‪작전에 관한 모든 비용은‬ ‪국정원에서 제공하고‬‪Vậy nên tôi muốn tất cả chi phí‬ ‪sẽ do NIS chi trả,‬
‪우리는 오직‬ ‪비밀리에 참여합니다‬‪và chúng tôi chỉ tham gia‬ ‪một cách không chính thức.‬
‪가장 중요한 건‬‪Và quan trọng nhất,‬
‪사설 용병 부대를 사용해야 합니다‬‪anh phải dùng lính đánh thuê.‬
‪[입을 딱 뗀다]‬ ‪[숨을 들이켠다]‬
‪[영어] 물론입니다, 걱정 마세요‬‪Chắc chắn rồi. Đừng lo.‬
‪[휴대폰 진동음]‬
‪(인구) 상만이 형‬ ‪지금 뭐 하고 있어? 통화 괜찮아?‬‪Anh Sang Man, làm gì vậy?‬ ‪Nói chuyện được chứ?‬
‪왜 전화했어, 이 새끼야?‬ ‪내가 나중에 연락한다 그랬잖아‬‪Gọi gì hả cái thằng này?‬ ‪Tôi đã bảo liên lạc sau mà.‬
‪전 목사입니다‬‪Mục sư Jeon đây.‬
‪아예‬‪À, vâng.‬
‪나름 10년 경력‬ ‪프로페셔널이라 들었는데‬‪Mang tiếng dân chuyên‬ ‪với mười năm kinh nghiệm,‬
‪이런 아마추어 같은 배달 사고‬ ‪난 거참 유감입니다‬‪vậy mà mắc lỗi gà mờ như vậy‬ ‪lúc giao hàng, tiếc thật.‬
‪저 역시 유감입니다‬‪Tôi cũng thấy tiếc.‬
‪[입을 딱 뗀다]‬ ‪이번 일에 대한 안타까움은‬ ‪다음에 적절하게 풀기로 하시고요‬‪Nhưng tiếc nuối về vụ này‬ ‪để lần khác ta sẽ xả đi.‬
‪강 선생한테 얘기 들었는데‬‪Tôi nghe anh Kang nói‬
‪한국으로 갈‬ ‪다른 방법이 있다면서요?‬‪anh tìm được đường mới về Hàn Quốc rồi à?‬
‪[흥미진진한 음악]‬
‪[헛기침한다]‬ ‪[가래를 컥컥 모은다]‬
‪[퉤 뱉는다]‬
‪여보세요? 상만이 형‬‪Alo? Anh Sang Man?‬
‪[의문스러운 탄성]‬ ‪[휴대폰 너머로 물소리가 들린다]‬
‪[낮은 소리로] 뭐 하는 거야?‬‪Làm gì vậy chứ?‬
‪사장님? 여보세요, 사장님!‬‪Ông chủ Goo? Alo, ông chủ Goo!‬
‪[가래 모으는 소리가 연신 들린다]‬
‪(요환) 아이, 씨, 뭐야?‬ ‪뭐 하자는 거야, 씨!‬‪Chết tiệt, gì vậy? Anh ta làm gì vậy?‬
‪푸에르토리코로 물건 보내세요‬‪Ông gửi hàng đến Puerto Rico đi.‬
‪어디로 보내라고? 푸에르토리코?‬‪Đến đâu cơ? Puerto Rico?‬
‪응, 지금 당장은‬ ‪브라질 루트가 막혀서‬‪Phải, đường Brazil của ta‬ ‪hiện bị chặn rồi.‬
‪한국에 보낼 방법이‬ ‪푸에르토리코밖에 없어‬‪Cách duy nhất để gửi về‬ ‪Hàn Quốc là qua Puerto Rico.‬
‪보니까 수리남에서‬ ‪푸에르토리코로 들어가는‬‪Tôi thấy có tàu hàng cứu trợ‬ ‪đi từ Suriname đến Puerto Rico.‬
‪구호 물품 선박 있더라‬‪Tôi thấy có tàu hàng cứu trợ‬ ‪đi từ Suriname đến Puerto Rico.‬
‪거기다 물건 실어서 보내 주면‬‪Nếu ông có thể chất hàng lên tàu đó,‬
‪푸에르토리코에서‬ ‪주한 미군 들어가는‬‪hàng sẽ lên máy bay ở Puerto Rico,‬ ‪bay thẳng đến khu lính Mỹ ở Hàn.‬
‪비행기에 실을 수가 있을 거야‬‪hàng sẽ lên máy bay ở Puerto Rico,‬ ‪bay thẳng đến khu lính Mỹ ở Hàn.‬
‪(창호) 근데 문제는 말이야‬ ‪[휴대폰이 지직거린다]‬‪Nhưng vấn đề là…‬
‪왜 이래, 전화기, 이거?‬‪Điện thoại sao vậy?‬
‪예, 듣고 있습니다‬ ‪구 사장님‬‪Vâng, tôi đang nghe đây.‬
‪이 비행기가‬ ‪2주 후에 출발을 해요‬‪Chuyến bay này‬ ‪sẽ khởi hành sau hai tuần nữa,‬
‪일정이 넉넉하지가 않단 말이지‬‪Tức là không có nhiều thời gian.‬
‪그러니까‬ ‪수리남 선박을 이용해서‬‪Vậy là chúng tôi phải dùng tàu ở Surinam‬
‪2주 안에 푸에르토리코로‬ ‪물건을 옮기라는 거잖아요‬‪để chuyển hàng đến Puerto Rico‬ ‪trong hai tuần tới?‬
‪예, 그게 지금 유일한 방법인데‬‪Vâng, giờ đó là cách duy nhất.‬
‪안 되면 무리하지 마세요‬ ‪또 사고 날라‬‪Không được thì đừng cố.‬ ‪Lại to chuyện đó.‬
‪[옅은 코웃음]‬
‪문제없습니다‬‪Không vấn đề gì.‬
‪여기 수리남 정부 통해서‬ ‪구호 물품에 실어 보내면 됩니다‬‪Chúng tôi sẽ thông qua chính phủ Suriname‬ ‪để chất hàng lên với tư cách hàng cứu trợ.‬
‪그럼 이제 해결된 겁니까?‬‪Vậy là ổn cả rồi chứ?‬
‪[숨을 내쉰다]‬
‪자, 최대한 빨리‬ ‪진행해 주시고 일단…‬‪Xin hãy tiến hành càng nhanh càng tốt, và…‬
‪[요환 한숨]‬
‪강 선생‬‪Anh Kang.‬
‪이게 뭐야?‬‪Cái gì đây?‬
‪[불길한 음악]‬
‪무슨 말씀이세요?‬‪Ý ông là sao?‬
‪푸에르토리코‬ ‪씨발, 미국 땅이라잖아‬‪Puerto Rico là lãnh thổ của Mỹ mà,‬ ‪mẹ kiếp.‬
‪[달그락거리는 소리]‬
‪미국이라뇨?‬‪Mỹ sao?‬
‪여보세요? 무슨 일 있습니까?‬‪Alo? Có vấn đề gì sao?‬
‪목사님, 야, 강 프로‬‪Mục sư? Chuyên gia Kang?‬
‪(요환) 구 사장님‬‪Ông chủ Goo.‬
‪마약 문제로 미국이랑 엮이면‬ ‪감당 안 됩니다‬‪Nếu gặp vấn đề về ma túy với Mỹ‬ ‪thì không xử lý được đâu.‬
‪몰라서 이래요?‬‪Anh không biết hay sao?‬
‪그게 무슨 얘기십니까?‬‪Ông nói gì vậy?‬
‪난데없이 미국이랑‬ ‪왜 엮인다는 거예요?‬‪Tự nhiên lôi Mỹ vào là sao?‬
‪실례지만 혹시 푸에르토리코가‬‪Xin lỗi, anh không biết‬ ‪Puerto Rico thuộc chủ quyền của Mỹ à?‬
‪미국 자치령인 거 모르고‬ ‪이러시는 겁니까?‬‪Xin lỗi, anh không biết‬ ‪Puerto Rico thuộc chủ quyền của Mỹ à?‬
‪[한숨]‬
‪아니요, 아는데요‬‪Không, tôi biết chứ.‬
‪이게 영토 주권상‬ ‪복잡한 개념이긴 한데‬‪Chủ quyền lãnh thổ là chủ đề rất phức tạp,‬
‪미국 땅 아닙니다‬‪nhưng đó không phải đất Mỹ.‬
‪아, 이걸 내가 일일이‬ ‪설명을 해야 되나, 씨‬ ‪[혀를 쯧 친다]‬‪Cái gì tôi cũng phải‬ ‪giải thích hay sao, khỉ gió.‬
‪(인구) 형, 짜증 좀 내지 말고‬ ‪친절하게 설명 좀 해 드려‬‪Anh à, đừng khó chịu‬ ‪và từ từ giải thích đi.‬
‪(창호) 당장 올해 초에 보세요‬ ‪야구 월드컵 한 거요‬‪Đầu năm nay có gì?‬ ‪Giải Bóng chày Cổ điển Thế giới.‬
‪WBC 말하는 겁니까?‬‪Ý anh là WBC?‬
‪(창호) 예, 월드 베이스볼 클래식이요‬‪Phải, chính là giải đó.‬
‪거기 푸에르토리코‬ ‪나왔잖아요, 예?‬‪Puerto Rico có tham gia đúng không?‬
‪야구 좋아하시니까‬ ‪보셨을 거 아닙니까?‬‪Ông thích bóng chày như vậy, chắc xem rồi.‬
‪(요환) 네, 푸에르토리코가‬ ‪본선 2라운드에서 탈락했죠‬‪Phải, Puerto Rico đã bị loại ở vòng hai.‬
‪예, 그러니까요‬‪Phải đó.‬
‪거기 미국도 나오고‬ ‪푸에르토리코도 나왔잖아요‬‪Cả Mỹ và Puerto Rico‬ ‪đã dự giải đấu đó, đúng chứ?‬
‪그게 미국 땅이면‬‪Nếu Puerto Rico thuộc Mỹ, tại sao họ lại‬ ‪đấu với nhau ở giải đấu quốc tế?‬
‪어떻게 국제 대회 나와서‬ ‪서로 경기하고 싸우겠습니까? 예?‬‪Nếu Puerto Rico thuộc Mỹ, tại sao họ lại‬ ‪đấu với nhau ở giải đấu quốc tế?‬
‪미국이랑 긴밀하긴 하지만‬ ‪지들 통치하는 대가리는 직접 뽑고요‬‪Họ thân với Mỹ,‬ ‪nhưng tự bầu chính phủ riêng.‬
‪사실상 관련 없는‬ ‪별개의 국가입니다‬‪Đó vốn là hai quốc gia riêng biệt.‬
‪네, 네‬ ‪[입을 딱 뗀다]‬‪Vâng.‬
‪무슨 말인지는‬ ‪확실히 이해했습니다‬‪Tôi hiểu rõ ý anh rồi.‬
‪그럼 푸에르토리코로 보내 주세요‬‪Vậy thì hãy gửi hàng đến Puerto Rico.‬
‪사고 내지 마시고‬‪Và đừng làm hỏng.‬
‪이해는 했는데‬‪Tôi hiểu anh nói gì,‬
‪[촥 소리가 난다]‬
‪[부채를 착 접는다]‬ ‪[한숨]‬
‪자고로 돈, 총, 마약은‬‪nhưng từ xưa đến nay,‬ ‪tiền, súng hay ma túy,‬
‪미국이랑 조금이라도 엮이면‬ ‪안 되거든요‬‪chỉ cần dính vào Mỹ là không được.‬
‪(요환) 그러니까 미국 자치령 말고‬ ‪다른 방법 찾아보세요‬‪Bởi vậy, hãy tìm một đường khác‬ ‪không dính đến lãnh thổ nào của Mỹ đi.‬
‪[숨을 들이켠다]‬ ‪[깊은 한숨]‬
‪아니, 우리가 애초에‬ ‪한 달 잡고 플랜을 짰는데‬‪Vốn dĩ kế hoạch ban đầu của ta‬ ‪là một tháng xong việc.‬
‪중간에 그쪽에서 사고 내서‬ ‪개판 난 거‬‪Các ông làm hỏng chuyện giữa chừng,‬
‪인구가 하도 설득해서‬ ‪새 루트 뚫어 줬는데‬‪In Gu vẫn thuyết phục tôi‬ ‪tìm đường khác cho các ông.‬
‪'다른 방법'이요?‬‪Giờ lại đòi đường khác nữa?‬
‪(요환) 상황이 어려워진 만큼‬ ‪더 안전하게 가자는 얘깁니다‬‪Tình hình trở nên khó khăn,‬ ‪ta cũng nên cẩn trọng hơn.‬
‪시간 더 드릴 테니까‬ ‪다른 방법 마련하세요‬‪Tôi sẽ cho anh thêm thời gian,‬ ‪hãy tìm đường khác đi.‬
‪(창호) 뭐?‬‪Sao?‬
‪'시간을 더 줘'?‬‪Cho thêm thời gian?‬
‪당신 나한테 하청 맡겼어?‬‪Tôi là nhà thầu phụ của ông hay gì?‬
‪말이 왜 이럽니까?‬‪Giọng điệu sao vậy?‬
‪에이, 씨발, 또 야마가 도네‬‪Mẹ kiếp. Bực cả mình.‬
‪애초에 배달 사고 낸 게 누구야, 어?‬‪Ai đã làm hỏng vụ giao hàng hả?‬
‪그쪽에서 설사를 쌌으면‬‪Ông ị ra đấy‬ ‪thì ít ra cũng tự thu dọn đi chứ?‬
‪빤쓰 정돈 직접 빠는 게‬ ‪인지상정 아니야?‬‪Ông ị ra đấy‬ ‪thì ít ra cũng tự thu dọn đi chứ?‬
‪혓바닥에 사탄이 들었나‬‪Cái lưỡi anh bị Satan ám à?‬
‪말을 아주 개 좆같이 하는구먼?‬‪Ăn nói chẳng ra cái mẹ gì.‬
‪솔직히 그쪽에서 아마추어 짓거리‬ ‪안 할 거란 보장 있어?‬‪Ai biết các người‬ ‪có làm kiểu nghiệp dư vậy nữa hay không?‬
‪내가 이런 리스크 감수하면서‬ ‪비즈니스 계속 진행해야 되나?‬‪Tại sao tôi phải liều mạng‬ ‪để tiếp tục làm việc với ông?‬
‪이럴 거면‬ ‪그냥 다 때려치워, 씨!‬‪Đã thế thì hủy hết cả đi.‬
‪[혀를 쯧 찬다]‬
‪상만이 형‬‪Anh Sang Man.‬
‪저… 예‬‪Cho tôi… Vâng.‬
‪형, 우리 이렇게 합시다‬‪Anh, hay thế này đi.‬
‪자, 지금 각자 주장이‬ ‪일리가 있으니까‬‪Cả hai người đều có ý đúng,‬
‪서로 협의할 방법을‬ ‪좀 찾아 가지고…‬‪hãy thử tìm cách thương lượng.‬
‪(창호) 야, 강인구, 너 이 새끼야‬ ‪너 나랑 장난해, 어?‬‪Cái thằng Kang In Gu này,‬ ‪cậu đùa với tôi à?‬
‪어디서 이런 병신 같은 새끼를‬ ‪데리고 와 갖고‬‪Ai bảo cậu đưa đám thần kinh này‬
‪비즈니스를 논하는 거야? 씨!‬‪đến làm việc với tôi?‬
‪아니, 무슨 말을 그딴 식으로 해?‬‪Sao anh lại nói thế?‬
‪너 형 스타일 알지, 어?‬‪Cậu biết kiểu của anh cậu rồi.‬
‪나 이딴 식으론‬ ‪비즈니스 못 한다, 어?‬‪Cứ thế này thì tôi không làm đâu.‬
‪[말을 더듬으며] 이러면, 이거‬ ‪거래 끊을 수밖에 없어, 몰라?‬‪Cứ thế này‬ ‪là tôi phải hủy vụ này đó, biết chưa?‬
‪누구 맘대로 접어?‬‪Sao lại cứ thế mà hủy được?‬
‪막말로 브라질 건‬‪Nói thẳng ra chính các anh‬ ‪cũng có thể tiết lộ với đám Brazil mà?‬
‪형 쪽에서 정보 샌지 누가 알아?‬‪Nói thẳng ra chính các anh‬ ‪cũng có thể tiết lộ với đám Brazil mà?‬
‪다짜고짜 성질이야, 씨‬‪Cáu bẳn cái gì vậy, khỉ gió.‬
‪어이, 구상만이‬‪Này, Goo Sang Man.‬
‪거래 끊는다고?‬‪Muốn hủy chứ gì?‬
‪그럼 끊어, 이 개새끼야‬‪Thế thì hủy đi, thằng chó.‬
‪[음악이 딱 끊긴다]‬
‪[요환과 인구 한숨]‬
‪[숨을 들이켠다]‬ ‪[헛기침]‬
‪(미주국장) 최 팀장‬ ‪이렇게 해서 되겠니, 응?‬‪Đội trưởng Choi,‬ ‪cậu nghĩ diễn thế này sẽ được sao?‬
‪수고들 해‬‪Làm việc đi nhé.‬
‪(인구) 아이, 제가 뭐라 그랬어요, 예?‬‪Tôi đã nói thế nào?‬
‪안 된다 그랬잖아요‬‪Đã bảo cách này không được mà.‬
‪어떻게 할 거예요, 앞으로?‬‪Giờ anh định làm thế nào đây?‬
‪(인구) 살살 달래 가면서 얘기해도‬ ‪모자랄 판인데, 지금‬‪Dỗ ngon dỗ ngọt hắn còn chưa ăn ai nữa là.‬
‪밀어붙여야 됩니다‬‪Phải tiếp tục dồn.‬
‪그럼 전요환 무릎 꿇어요‬‪Hắn sẽ gục ngã thôi.‬
‪이 아저씨 사람 마음을‬ ‪진짜 모르네‬‪Cái ông này đúng là‬ ‪không biết lòng người.‬
‪사람을 코너에 몰아서‬‪Dồn người ta vào chân tường‬
‪될 때가 있고‬ ‪안 될 때가 있는 거예요‬‪có lúc được nhưng cũng có lúc không.‬
‪강인구 씨‬‪Anh Kang In Gu.‬
‪전요환은 절대 쌓아 둔 물건‬ ‪소화 못 시킵니다‬‪Jeon Yohan chắc chắn không thể‬ ‪xả hết hàng kịp lúc.‬
‪저희가 면밀하게‬ ‪검토한 결과예요‬‪Đó là kết quả phân tích kỹ lưỡng‬ ‪của chúng tôi.‬
‪시간이 걸릴 뿐이지‬ ‪우리 작전대로 갈 겁니다‬‪Có thể sẽ mất thời gian,‬ ‪nhưng hắn sẽ phải theo ta.‬
‪잠깐만요‬ ‪내가 다시 전화할게요‬‪Chờ chút, tôi gọi lại sau.‬
‪꼬마야, 너 여기서 뭐 하고 있어, 어?‬‪Này cháu bé, làm gì ở đây vậy? Hả?‬
‪[불길한 음악]‬
‪너 뭐 하고 있어, 여기서?‬‪Làm gì ngoài này thế?‬
‪아저씨도 여기 교회‬ ‪믿는 사람이세요?‬‪Chú cũng là người‬ ‪tin vào giáo hội này sao?‬
‪아니, 아저씨는‬ ‪사업하러 왔어, 여기‬‪Không, chú đến đây để kinh doanh.‬ ‪Chú không tin vào Chúa.‬
‪하나님 안 믿어‬‪Không, chú đến đây để kinh doanh.‬ ‪Chú không tin vào Chúa.‬
‪그럼 저 좀 살려 주세요‬‪Vậy xin chú hãy cứu cháu.‬
‪그게 무슨 말이야?‬‪Ý cháu là sao?‬
‪(수정) 집에 가고 싶은데‬‪Cháu muốn về nhà,‬
‪아빠는 외국 갔다 안 오고‬‪nhưng bố cháu ra nước ngoài‬ ‪mãi chẳng về,‬
‪엄마는 계속 기도만 하고…‬‪còn mẹ cháu chỉ biết cầu nguyện/‬
‪[수정의 놀란 숨소리]‬
‪(정권사) [소리 지르며] 야!‬‪Này!‬
‪여기에 오면 안 된다니까!‬‪Đã bảo không được đến đây mà!‬
‪지금 이 방법 외에는‬ ‪전요환을 잡을 방법이 전혀 없습니다‬‪Giờ đây là cách duy nhất‬ ‪để ta bắt được Jeon Yohan.‬
‪제가 다‬ ‪설명해 드리지 않았습니까?‬‪Tôi giải thích hết rồi còn gì?‬
‪아니, 진짜 이 방법밖에 없어요?‬‪Thật sự chỉ có mỗi cách này sao?‬
‪좀… 왜 이렇게‬ ‪돌아가려고 그러지?‬‪Sao anh lại đi đường vòng vậy?‬
‪애초에 그 사이비 새끼 없애면‬ ‪끝나는 거 아닌가?‬‪Nếu xử luôn tên tâm thần dị giáo đó‬ ‪từ đầu thì chuyện đã kết thúc lâu rồi.‬
‪그게 무슨 말이에요?‬‪Ý anh là gì?‬
‪(인구) 아니, 막말로‬‪Nói thẳng ra,‬
‪깔끔하게 죽이면 어떨까‬ ‪싶은 거지‬‪sao ta không giết luôn hắn đi?‬
‪국정원이 공식적으로‬ ‪암살 작전을 펼칠 순 없습니다‬‪NIS không có quyền thực hiện‬ ‪chiến dịch ám sát chính thức.‬
‪그럼 비공식적으로 하는 건요?‬‪Vậy không chính thức thì sao?‬
‪비공식으로 어떻게 하시겠단‬ ‪얘기입니까?‬‪Không chính thức là bằng cách nào?‬
‪뭐 사람 죽게 하는 방법이야‬ ‪여러 가지죠‬‪Có nhiều cách để giết người mà.‬
‪제가 직접 죽일 필요도 없고요‬‪Tôi còn chẳng phải tự tay làm.‬
‪전요환 생존 상태에서‬ ‪증언 받을 것들이 있어요‬‪Phải bắt sống Jeon Yohan‬ ‪để hắn ra hầu tòa.‬
‪그래야 진정한 처벌이 되는 거고요‬‪Đó là hình phạt thực sự dành cho hắn.‬
‪[못마땅한 탄식]‬
‪지금 실적, 뭐, 그런 것 때문에‬ ‪그러는 거예요?‬‪Anh làm thế này‬ ‪để thi đua thành tích hay gì?‬
‪예?‬‪Sao?‬
‪[한숨]‬
‪저 그딴 거에 집착하는 사람‬ ‪절대 아닙니다‬‪Tôi chưa từng quan tâm đến thứ đó.‬
‪저희 회사가‬ ‪3년간 진행해 온 이 공작이‬‪Tôi chỉ mong‬ ‪chuyên án chúng tôi theo đuổi ba năm qua‬
‪문제없이 잘 마무리되기를‬ ‪바랄 뿐입니다‬‪sẽ kết thúc suôn sẻ.‬
‪지금도 이미 문제투성이인데‬‪Giờ nó đã có quá nhiều vấn đề rồi,‬
‪문제없이 어떻게‬ ‪마무리가 돼요, 예?‬‪sao anh có thể mong nó‬ ‪kết thúc suôn sẻ được?‬
‪나 몰라요, 진짜‬ ‪나 내 맘대로 할 거니까‬‪Thôi, tôi kệ. Từ giờ tôi sẽ tự quyết.‬
‪내가 나중에 다시 전화할게요‬‪Tôi gọi cho anh sau.‬
‪(데이빗) 저희 신도들을 이용해‬‪Dù lợi dụng hết tín đồ giáo hội‬
‪유럽 수출 물량을‬ ‪안전 범위 내에서 늘린다 해도‬‪để tối đa lượng xuất khẩu sang châu Âu‬ ‪một cách an toàn,‬
‪남은 1.9톤을‬ ‪모두 처리하는 데는‬‪xả nốt 1,9 tấn còn lại‬
‪1년 이상은 걸릴 겁니다‬‪cũng sẽ mất hơn một năm.‬
‪유럽 쪽 마피아한테‬ ‪물량 넘기는 건?‬‪Bán cho băng nào ở châu Âu thì sao?‬
‪몇 군데 오퍼를 넣어보긴 했는데‬‪Bán cho băng nào ở châu Âu thì sao?‬ ‪Tôi đã gửi đề án đến một số băng nhóm,‬
‪웬만한 데는 칼리 카르텔과‬ ‪직배 계약이 체결된 상황이라‬‪nhưng những băng buôn hàng lớn vậy đều‬ ‪làm việc trực tiếp với Cali Cartel rồi.‬
‪이게 성사된다 해도‬ ‪[데이빗 한숨]‬‪Dù ta thỏa thuận được,‬
‪[영어] 칼리 쪽이랑‬ ‪문제가 생길 거예요‬‪ta cũng sẽ gặp rắc rối với Cali.‬ ‪NGHE LÉN JEON YOHAN - DAVID‬
‪[긴장감이 도는 음악]‬‪NGHE LÉN JEON YOHAN - DAVID‬
‪(요환) 오늘 아침에‬ ‪콜롬비아에서 또 전화가 왔어‬‪Sáng nay Colombia lại gọi một cuộc nữa.‬
‪브라질 소식 들었다고‬‪Chúng nói đã nghe tin vụ Brazil.‬
‪자기네들 돈은 어떻게 되는 거냐며‬‪Rồi chúng bắt đầu bới móc‬ ‪xem bao giờ chúng được trả tiền.‬
‪슬슬 쪼기 시작하는데…‬‪Rồi chúng bắt đầu bới móc‬ ‪xem bao giờ chúng được trả tiền.‬
‪[요환 후룩 먹으며 쩝쩝거린다]‬
‪[한숨]‬
‪[시원한 탄성]‬
‪[쩝쩝거린다]‬ ‪[숨을 쓰읍 들이켠다]‬
‪한 가지 길은 가능하겠네‬‪Có thể vẫn có một cách.‬
‪네?‬‪Sao?‬
‪[영어] 어떤 길이요?‬‪Cách gì?‬
‪[한국어] 지저분한 길‬‪Cách dơ bẩn.‬
‪차량 대기시켜‬‪Chuẩn bị xe đi.‬

No comments: