Search This Blog



  성+인물: 일본 편 4

Chuyện Người Lớn: Nhật Bản 4

[Phụ đề song ngữ Hàn-Việt]



THƯƠNG HIỆU SẢN PHẨM THỦ DÂM‬ ‪HÀNG ĐẦU NHẬT BẢN‬
‪"텐가"‬
‪- 지금 이 큰 건물 안에‬ ‪- [흥미로운 음악]‬‪Chúng tôi quyết định ghé thăm một công ty‬
‪[동엽] 엄청난 브랜드 파워를‬ ‪지니고 있는 회사를‬‪với sức mạnh thương hiệu đáng gờm‬ ‪nằm trong tòa nhà đồ sộ này.‬
‪우리가 방문하기로 했어요‬‪với sức mạnh thương hiệu đáng gờm‬ ‪nằm trong tòa nhà đồ sộ này.‬
‪[시경] 여기가‬ ‪아자부주반이라는 곳인데‬‪Chúng tôi đang ở Azabujuban.‬
‪- 여기가 약간 부촌이에요‬ ‪- [동엽의 탄성]‬‪Đây là khu nhà giàu.‬
‪일본 안에서‬ ‪좀 잘사는 사람들의 동네?‬‪Nơi sinh sống‬ ‪của những người có mức sống cao.‬
‪저기 사이로 도쿄 타워도 보이고‬‪Ta có thể thấy Tháp Tokyo ở đằng kia.‬
‪[시경] 그니까‬ ‪요기에 건물이 있다는 건‬‪Việc công ty đặt trụ sở chính tại quận này‬
‪대단히 성공한 회사…‬‪Việc công ty đặt trụ sở chính tại quận này‬
‪- [비장한 효과음]‬ ‪- 요기에 본사가 있다는 건‬‪cũng cho thấy‬ ‪họ kinh doanh rất thành công.‬
‪[동엽] 예‬‪cũng cho thấy‬ ‪họ kinh doanh rất thành công.‬
‪[시경] 자위…‬‪Thủ dâm…‬
‪자위, 형‬‪Vậy anh…‬
‪[함께 웃는다]‬
‪- [매혹적인 음악]‬ ‪- 결혼한 사람들도‬‪- Cả người đã kết hôn…‬ ‪- Sao?‬
‪- 어?‬ ‪- [시경] 결혼한 사람들도 가끔‬‪- Cả người đã kết hôn…‬ ‪- Sao?‬ ‪Những người đã kết hôn‬
‪자기가 꽂힐 때 약간‬‪chắc đôi khi cũng thấy…‬
‪[동엽] 나는 뭐…‬‪Tôi thì…‬
‪[시경] 마지막이‬ ‪언제인 거 같아요?‬‪Lần cuối là khi nào?‬
‪[동엽] 진짜 오래전인 거 같은데‬‪Thực sự là từ lâu lắm rồi.‬
‪한 거의 한 17, 18년?‬‪- Khoảng 17, 18 năm trước.‬ ‪- Thật sao?‬
‪[시경] 진짜?‬‪- Khoảng 17, 18 năm trước.‬ ‪- Thật sao?‬
‪[동엽] 총량의 법칙이라는 게‬ ‪있는 거 같아‬‪Có lẽ cái gì cũng có giới hạn cả.‬
‪나는 고1 때‬ ‪그냥 내 평생 쓸 걸 다‬‪Tôi đã đạt giới hạn năm lớp mười rồi.‬
‪- [흥미로운 음악]‬ ‪- [시경] 아‬‪Tôi đã đạt giới hạn năm lớp mười rồi.‬
‪[동엽] 고1 때까지‬ ‪다 써 버린 거 같아서‬‪Đến năm lớp mười là tôi đạt ngưỡng rồi.‬
‪- [시경] 17년 전?‬ ‪- [동엽의 웃음]‬‪Mười bảy năm trước?‬
‪나는‬‪Tôi thì hình như là 17 tiếng trước.‬
‪- 한 열일곱 시간 된 거 같은데‬ ‪- [동엽의 웃음]‬‪Tôi thì hình như là 17 tiếng trước.‬
‪- [매혹적인 효과음]‬ ‪- 아유, 아유, 말하면서도 싫다‬‪Nói ra mà ngượng mồm ghê.‬
‪- [활기찬 음악]‬ ‪- [동엽] 어허‬
‪[동엽이 웃으며] 야‬ ‪여기를 방문하게 되네‬‪Không ngờ ta lại có mặt ở đây.‬
‪- [시경] 오, 좋다‬ ‪- [동엽의 탄성]‬
‪[일본어로]‬‪- Xin chào.‬ ‪- Xin mời vào.‬
‪[시경이 일본어로 인사한다]‬‪- Xin chào.‬ ‪- Xin mời vào.‬ ‪- Rất vui được gặp bạn.‬ ‪- Rất vui được gặp các anh.‬
‪저는 텐가의 국내 마케팅부 부장‬ ‪니시노 후미라고 합니다‬‪NISHINO FUMI‬ ‪TRƯỞNG BỘ PHẬN MARKETING NỘI ĐỊA‬ ‪TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC WASEDA‬
‪잘 부탁드립니다‬‪- Cảm ơn các anh đã ghé thăm.‬ ‪- Cảm ơn bạn.‬
‪[동엽이 한국어로] 아, 예‬‪- Cảm ơn các anh đã ghé thăm.‬ ‪- Cảm ơn bạn.‬
‪[일본어로]‬‪Công ty chúng tôi là TENGA.‬
‪[익살스러운 효과음]‬‪126 TRIỆU…?‬
‪- [동엽의 놀란 탄성]‬ ‪- [니시노의 웃음]‬‪126 TRIỆU…?‬
‪[동엽이 한국어로] 이게‬ ‪다 뭔지 설명 좀 해 주세요‬‪Bạn có thể giải thích về chúng không?‬
‪[일본어로]‬‪Bạn có thể giới thiệu‬ ‪về các sản phẩm này được chứ?‬
‪[니시노]‬‪nằm trong STANDARD CUP SERIES.‬
‪[니시노]‬‪và mỗi năm bán ra một triệu sản phẩm.‬
‪- [시경] 100만 개요?‬ ‪- [니시노] 네‬‪- Một triệu sao?‬ ‪- Vâng.‬
‪[동엽이 한국어로] 일회용입니까?‬‪Đây là đồ dùng một lần sao?‬
‪[일본어로]‬‪Đúng vậy, chúng là đồ dùng một lần.‬
‪[시경이 일본어로 말한다]‬
‪- [니시노의 웃음]‬ ‪- [흥미로운 효과음]‬‪Không đắt cũng không rẻ.‬ ‪- Không rẻ, không đắt.‬ ‪- Vâng.‬
‪[니시노, 동엽의 웃음]‬‪- Giá khá phải chăng.‬ ‪- Lấp lửng ghê.‬
‪[니시노의 웃음]‬‪- Giá khá phải chăng.‬ ‪- Lấp lửng ghê.‬ ‪Để tôi hướng dẫn các anh cách sử dụng.‬
‪[니시노의 웃음]‬‪- Đây là đạo cụ để mô phỏng thôi.‬ ‪- À, đạo cụ mô phỏng.‬
‪[매혹적인 음악]‬
‪- [시경]‬ ‪- [니시노, 동엽의 웃음]‬‪Nó thẳng đứng luôn.‬
‪[시경]‬‪Cảm giác hơi khác nhỉ?‬
‪[니시노의 웃음]‬‪Cảm giác hơi khác nhỉ?‬
‪[익살스러운 효과음]‬‪Các anh muốn chạm thử không?‬
‪- [시경, 니시노의 웃음]‬ ‪- [탄성]‬
‪- [질척거리는 소리]‬ ‪- [매혹적인 음악]‬‪Chất này chắc là tốt cho da.‬
‪[시경, 니시노의 놀란 소리]‬
‪[시경, 니시노의 놀란 소리]‬
‪[시경이 한국어로] 어, 진짜‬ ‪되게 미끌미끌해, 으‬‪Đúng là trơn thật đấy.‬
‪[일본어로]‬‪- Các anh chỉ cần…‬ ‪- Làm như vậy sao?‬
‪[동엽의 탄성]‬‪Đó là cách sử dụng.‬
‪[시경이 일본어로 호응한다]‬‪Anh thấy sự khác biệt không?‬
‪- [탄성]‬ ‪- [시경이 일본어로 호응한다]‬‪Làm vậy sẽ tạo ra‬ ‪trạng thái chân không và hút vào.‬
‪[시경의 탄성]‬‪Làm vậy sẽ tạo ra‬ ‪trạng thái chân không và hút vào.‬
‪[동엽이 한국어로] 잠깐만 한번…‬‪Tôi có thể mượn…‬ ‪- Chúng tôi thử được không?‬ ‪- Vâng.‬
‪[일본어로]‬‪- Chúng tôi thử được không?‬ ‪- Vâng.‬
‪[익살스러운 효과음]‬
‪- [니시노, 동엽의 탄성]‬ ‪- [제작진들의 웃음]‬
‪[동엽이 한국어로] 느낌이 달라요‬‪Cảm giác khác thật.‬
‪아이, 한번, 한번, 한번‬‪Cậu thử xem.‬
‪- 아이, 한번, 한번, 한번‬ ‪- [니시노의 웃음]‬‪Cậu thử xem.‬
‪[시경] 이제 마이크는‬ ‪못 잡게 되는 게 아닌가‬‪Chỉ e rằng tôi không thể‬ ‪cầm mic trở lại nữa.‬
‪아아, 어?‬
‪아, 근데 이게…‬‪Nhưng mà…‬
‪- [익살스러운 효과음]‬ ‪- [사람들의 웃음]‬
‪아니, 해 봐야 되니까‬‪Phải thử để biết rõ chứ.‬
‪- [동엽의 탄성]‬ ‪- [흥미로운 음악]‬‪Phải thử để biết rõ chứ.‬
‪[익살스러운 효과음]‬
‪- [동엽] 그러면…‬ ‪- 아, 오케이‬
‪[니시노] 오케이, 오케이‬
‪그럼 이렇게 해서‬‪Vậy có những em học sinh‬ ‪không có nhiều tiền…‬
‪돈이 없는‬ ‪어린 학생들한테는 그거를‬‪Vậy có những em học sinh‬ ‪không có nhiều tiền…‬
‪[일본어로]‬‪Có những em học sinh nghèo‬ ‪và không có nhiều tiền…‬
‪[동엽이 한국어로] 자기가 쓰고‬‪Có bao giờ các em ấy dùng xong…‬
‪[일본어로]‬‪Có bao giờ các em ấy dùng xong…‬
‪[동엽이 한국어로] 그다음에‬ ‪또 친구한테 그냥 선물을‬‪rồi tặng làm quà cho bạn mình không?‬
‪- [익살스러운 음악]‬ ‪- 해 주는 경우도 있어요?‬‪rồi tặng làm quà cho bạn mình không?‬ ‪Có khi nào các em ấy dùng xong‬ ‪rồi tặng lại bạn bè mình không?‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [니시노의 웃음]‬‪Có khi nào các em ấy dùng xong‬ ‪rồi tặng lại bạn bè mình không?‬
‪[탄성]‬‪nhưng cũng có những người‬ ‪rửa đi rồi dùng lại.‬
‪[한국어로] 이거는‬ ‪이건 너무 작지 않나?‬‪Cái này có hơi nhỏ quá không?‬
‪청소년?‬ ‪아, 근데 청소년도 말이 안 되는데‬‪Dành cho thanh thiếu niên?‬ ‪Mà như vậy cũng không hợp lý.‬
‪[일본어로]‬‪Dành cho thanh thiếu niên?‬ ‪Mà như vậy cũng không hợp lý.‬ ‪Khi mở ra…‬
‪[동엽의 탄성]‬‪các anh sẽ thấy sản phẩm với chất liệu mềm‬ ‪và có hình dạng như một quả trứng.‬
‪[동엽이 한국어로] 아, 요거‬‪Là đây sao?‬
‪[시경, 니시노가 일본어로 말한다]‬
‪[동엽] 어허‬
‪- [의아한 탄성]‬ ‪- [익살스러운 효과음]‬
‪[일본어로]‬‪Anh có thể kéo dãn ra thế này.‬
‪- [의미심장한 효과음]‬ ‪- [탄성]‬
‪- [매혹적인 음악]‬ ‪- [니시노의 웃음]‬
‪[탄성]‬
‪[시경의 탄성]‬
‪- [익살스러운 효과음]‬ ‪- [시경의 탄성]‬
‪- [한국어로] 요 안쪽이, 아‬ ‪- [니시노의 웃음]‬‪Phía bên trong…‬
‪- [매혹적인 음악]‬ ‪- [일본어로]‬‪Kết cấu giống với thiết kế bao bì.‬
‪[시경, 니시노가 일본어로 말한다]‬‪Kết cấu giống với thiết kế bao bì.‬ ‪- Ra vậy.‬ ‪- Vâng.‬
‪[한국어로] 갑오징어 느낌이 좀…‬‪Trông giống mực nang ghê.‬
‪[사람들의 웃음]‬‪Trông giống mực nang ghê.‬
‪[일본어로]‬‪Vậy khi động đậy nó…‬
‪[시경이 한국어로] 이걸‬ ‪왜 이렇게 내가 집중하고 있지?‬‪Sao tôi nhiệt tình vậy nhỉ?‬
‪- [매혹적인 효과음]‬ ‪- [사람들의 웃음]‬‪Khoan đã.‬
‪[일본어로]‬‪Đây là máy rung cho các cặp đôi.‬
‪[사람들의 웃음]‬
‪[동엽의 웃음]‬
‪[시경이 한국어로] 이거‬ ‪이렇게 하면서 조용히 이렇게 넣어‬‪Tôi sẽ lẳng lặng bỏ vào túi.‬
‪- [사람들의 웃음]‬ ‪- [익살스러운 효과음]‬‪Tôi sẽ lẳng lặng bỏ vào túi.‬ ‪Đây là sản phẩm TENGA MEN'S LOUPE.‬
‪[일본어로]‬‪Đây là sản phẩm TENGA MEN'S LOUPE.‬ ‪Đây là bộ dụng cụ quan sát tinh trùng.‬
‪- [의미심장한 효과음]‬ ‪- [놀란 탄성]‬
‪- [한국어로] 잠깐만요‬ ‪- [시경] 어‬‪Khoan đã. Vậy thì…‬
‪[동엽] 그러면‬‪Khoan đã. Vậy thì…‬
‪- 좀 받아…‬ ‪- [사람들의 웃음]‬‪Cho xin tí đi…‬
‪아니, 봐야 될 거… 아니, 저기‬‪Hay có bạn quay phim nào còn trẻ không?‬
‪저기, 우리 젊은 카메라 감독‬‪Hay có bạn quay phim nào còn trẻ không?‬
‪- [시경] 형, 17년 만에 한번‬ ‪- [동엽의 웃음]‬‪Cũng 17 năm rồi, hay anh thử xem.‬
‪너무 신기해, 이게 말이 돼?‬‪Đúng là thú vị thật đấy.‬
‪[일본어로]‬‪Nó sẽ trông như thế này.‬
‪- [탄성]‬ ‪- [흥미로운 음악]‬
‪[시경의 놀란 탄성]‬
‪[시경의 탄성]‬‪Của nhân viên công ty chúng tôi.‬
‪[탄성]‬‪Sản phẩm này được tạo ra để giúp nam giới‬ ‪theo dõi khả năng sinh sản.‬
‪[탄성]‬‪Nếu một người đàn ông có ít tinh trùng‬ ‪hoặc tinh trùng di chuyển kém‬
‪[동엽의 탄성]‬‪nên họ có thể sử dụng bộ dụng cụ này‬ ‪để dễ dàng quan sát trước ở nhà.‬
‪- [시경의 탄성]‬ ‪- [동엽이 한국어로] 그렇지‬‪- Đúng rồi.‬ ‪- Phải.‬
‪[일본어로]‬‪- Đúng rồi.‬ ‪- Phải.‬
‪- [사람들의 웃음]‬ ‪- [매혹적인 효과음]‬‪RA VẺ‬ ‪Cảm ơn anh.‬
‪[동엽이 한국어로] 아니‬ ‪근데 여기 텐가에서‬‪Mà bạn ấy làm việc ở TENGA bao lâu rồi?‬
‪일하신 지가 얼마나…‬‪Mà bạn ấy làm việc ở TENGA bao lâu rồi?‬ ‪Bạn làm ở đây được bao lâu rồi?‬
‪[일본어로]‬‪Bạn làm ở đây được bao lâu rồi?‬
‪[시경이 한국어로] 7년 차‬‪Tôi làm việc ở đây được bảy năm rồi.‬
‪[동엽] 그러면‬ ‪처음에 여기 취직했다 그럴 때‬‪Khi bạn kể rằng‬ ‪mình bắt đầu làm việc ở đây,‬
‪뭐, 친구들이 막 뭐…‬‪bạn bè của bạn phản ứng thế nào?‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [동엽이 말한다]‬‪Bạn bè của bạn có bất ngờ‬ ‪khi biết bạn làm việc ở TENGA không?‬
‪[경쾌한 음악]‬‪Tôi luôn nghĩ rằng‬ ‪nếu xã hội có thể cởi mở về tình dục‬
‪[키보드 조작음]‬‪Tôi vào làm ở TENGA với mong muốn‬ có thể giao tiếp với thế hệ trẻ.
‪[니시노의 웃음]‬
‪[동엽이 한국어로] 오피스에서‬‪Chúng tôi có thể gặp các nhân viên khác‬ ‪trong văn phòng được không?‬
‪이제 또 다른 분들 좀‬ ‪만날 수 있는지 한번…‬‪Chúng tôi có thể gặp các nhân viên khác‬ ‪trong văn phòng được không?‬
‪[일본어로]‬‪Tất nhiên rồi.‬ ‪Tôi sẽ giới thiệu nơi này cho các anh.‬ ‪- Cảm ơn bạn.‬ ‪- Tôi rất sẵn lòng.‬
‪[시경, 니시노]‬‪- Cảm ơn bạn.‬ ‪- Tôi rất sẵn lòng.‬
‪[시경의 놀란 숨소리]‬‪Nơi này rộng thật đấy.‬
‪[시경이 한국어로] 이야‬ ‪진짜 크다‬‪Nơi này rộng thật đấy.‬
‪- [시경의 감탄]‬ ‪- [흥미로운 음악]‬
‪[시경] 그렇지‬ ‪이게 얼마나 큰 회사야‬‪Đúng là một công ty lớn.‬
‪[동엽] 그렇지‬‪Phải rồi.‬
‪[시경] 아, 직원 몇 명인지‬ ‪물어봐야겠다‬‪Phải hỏi thử tổng số nhân viên mới được.‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [동엽이 말한다]‬‪- Xin lỗi.‬ ‪- Cậu mời họ phỏng vấn đi.‬ ‪- Tôi có thể phỏng vấn một lát được không?‬ ‪- Vâng.‬
‪[동엽이 한국어로] 예‬ ‪지금 뭐, 어떤 일 하시는 건지‬‪Hỏi xem bạn ấy đang làm việc gì đi.‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [흥미로운 음악]‬‪Tôi là trưởng phòng‬ ‪của phòng Phát triển,‬ ‪đảm nhận việc quản lý các khâu thiết kế,‬ ‪lên kế hoạch và nghiên cứu‬ liên quan đến phát triển sản phẩm.
‪[한국어로] 이 디자인 영감은‬ ‪어디서 받는지‬‪Bạn ấy lấy cảm hứng thiết kế từ đâu?‬
‪[일본어로]‬‪Bạn thường lấy cảm hứng thiết kế từ đâu?‬
‪[시경이 웃으며 호응한다]‬‪chúng tôi đã phỏng theo‬ ‪mô típ búa đồ chơi.‬
‪[한국어로] 뿅망치‬ ‪우리도 있잖아, 빡!‬‪Anh nhớ cái búa đồ chơi chứ?‬
‪- [흥미로운 음악]‬ ‪- [엔도가 일본어로] 뿅망치‬‪Búa đồ chơi.‬
‪[동엽이 한국어로] 아, 뿅망치‬‪- Búa đồ chơi.‬ ‪- Đúng vậy, búa đồ chơi.‬
‪[시경] 어, '피코피코한마'라는‬‪- Búa đồ chơi.‬ ‪- Đúng vậy, búa đồ chơi.‬
‪[동엽] 참참참‬‪Cham, cham, cham.‬
‪[시경의 놀란 소리]‬
‪- 어, 어‬ ‪- [동엽이 웃으며] 그런 용도로‬‪Có thể dùng như vậy.‬
‪텐가에서 일하게 된 계기‬‪Điều gì khiến bạn ấy làm việc ở TENGA?‬
‪[일본어로]‬‪Động cơ nào đã khiến bạn‬ ‪làm việc tại TENGA?‬
‪[동엽의 웃음]‬‪Các nhân viên có được hưởng ưu đãi‬ ‪như giảm giá, mua sản phẩm miễn phí không?‬
‪[엔도가 일본어로 호응한다]‬‪Tùy ý sao?‬
‪- [동엽의 탄성]‬ ‪- [엔도의 웃음]‬
‪[동엽이 한국어로] 자위 용품을‬ ‪만드는 회사에 왔으니깐‬‪Nhân dịp đến thăm công ty sản xuất‬ ‪dụng cụ thủ dâm, tôi muốn hỏi thử‬
‪여쭤보는 건데‬‪Nhân dịp đến thăm công ty sản xuất‬ ‪dụng cụ thủ dâm, tôi muốn hỏi thử‬
‪혹시 미국이나 유럽 쪽을‬ ‪겨냥한 제품들은‬‪các sản phẩm hướng đến‬ ‪thị trường Mỹ hay châu Âu‬ ‪có kích cỡ lớn hơn sản phẩm‬ ‪dành cho thị trường châu Á hay không?‬
‪아시아 제품보다 좀 사이즈가 큰지‬‪có kích cỡ lớn hơn sản phẩm‬ ‪dành cho thị trường châu Á hay không?‬
‪[시경이 일본어로 통역한다]‬‪có kích cỡ lớn hơn sản phẩm‬ ‪dành cho thị trường châu Á hay không?‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [시경이 한국어로 통역한다]‬‪Tùy theo chủng tộc‬ ‪mà cũng có đôi chút khác biệt.‬
‪[시경, 동엽의 호응]‬‪không phải cứ ở Mỹ hay châu Âu‬ ‪thì sản phẩm cỡ lớn hơn mới bán chạy.‬
‪[탄성]‬‪nhưng đó là trong AV thôi.‬
‪[동엽이 한국어로] 이 성기 길이를‬‪Làm cách nào để đo được‬
‪이게 어디서부터 어디까지‬ ‪성기 길이인지‬‪xem độ dài của dương vật‬ ‪nằm trong khoảng nào?‬
‪[일본어로]‬‪Theo phương pháp đo lường tiêu chuẩn‬ ‪do WHO công bố…‬
‪- [의미심장한 효과음]‬ ‪- [동엽의 웃음]‬‪WHO đo cả dương vật sao?‬
‪- [엔도]‬ ‪- [한국어로] 아, WHO에서‬‪- Có chứ.‬ ‪- WHO sao?‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [시경이 한국어로 통역한다]‬‪Đo từ phần đầu dương vật…‬ ‪Tôi sẽ dùng thước.‬
‪[시경이 한국어로] 여기‬ ‪자가 있었어‬‪Tôi sẽ dùng thước.‬ ‪Bạn ấy có thước.‬
‪- [웃음]‬ ‪- [일본어로]‬‪Nhấn xuống và đo chiều dài‬ ‪cho đến phần cuối.‬
‪[시경이 한국어로] 끝까지‬‪Nhấn xuống và đo chiều dài‬ ‪cho đến phần cuối.‬
‪- [동엽] 나 예전에 중학생 때‬ ‪- [시경] 꽂아 가지고‬‪Ngày xưa, hồi tôi học cấp hai,‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [흥미로운 음악]‬‪Ngày xưa, hồi tôi học cấp hai,‬ ‪tôi cũng đo theo cách y hệt như vậy.‬ ‪Tôi đã cố nhấn mạnh để đo được dài hơn‬
‪[동엽이 말한다]‬‪Tôi đã cố nhấn mạnh để đo được dài hơn‬ ‪rồi cuối cùng lại bị chảy máu.‬
‪[탄성]‬‪Anh hơi quá tay rồi.‬
‪[동엽이 한국어로] 새로운 제품‬ ‪나올 때‬‪Khi có sản phẩm mới ra,‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [동엽이 말한다]‬‪Khi có sản phẩm mới ra,‬ ‪bạn có tự mình thử nghiệm sản phẩm không?‬
‪[시경의 탄성]‬‪Chúng tôi tuyển tình nguyện viên‬ ‪để thử nghiệm sản phẩm.‬
‪[의미심장한 효과음]‬‪"Chuyên Gia Thẩm Định"?‬
‪[동엽이 한국어로] '소믈리에'?‬‪- Vậy là sao?‬ ‪- "Chuyên Gia Thẩm Định"?‬ ‪Anh ấy có thể nhận ra được‬ ‪những khác biệt nhỏ nhất,‬
‪- [흥미로운 음악]‬ ‪- [일본어로]‬‪Anh ấy có thể nhận ra được‬ ‪những khác biệt nhỏ nhất,‬
‪[시경의 탄성]‬‪từ chất liệu cho đến độ cứng.‬
‪- [시경이 한국어로] 소믈리에‬ ‪- [동엽] 자믈리에, 자믈리에‬‪- "Chuyên Gia Thẩm Định".‬ ‪- Chuyên Gia Thẩm Du.‬
‪[시경] 아, 자믈리에는 아니지‬‪Ai lại gọi thế.‬
‪[동엽이 웃으며] 자믈리에, 자위‬‪"Chuyên Gia Thẩm Du". Thủ dâm ấy.‬
‪- [동엽] 어, 어‬ ‪- 어‬‪- Vâng.‬ ‪- Ừ.‬
‪[일본어로]‬‪- Phiền bạn một chút.‬ ‪- Xin chào. Tôi rất sẵn lòng.‬
‪[동엽이 한국어로] 지금‬ ‪말씀 들어 보니깐‬‪Chúng tôi nghe nói‬ ‪bạn là một Chuyên Gia Thẩm Định lợi hại.‬
‪아주 대단한 소믈리에라고‬‪Chúng tôi nghe nói‬ ‪bạn là một Chuyên Gia Thẩm Định lợi hại.‬
‪- [테즈카의 웃음]‬ ‪- [시경이 일본어로 통역한다]‬‪Chúng tôi nghe nói‬ ‪bạn là một Chuyên Gia Thẩm Định lợi hại.‬ ‪CHUYÊN GIA THẨM ĐỊNH LỢI HẠI‬
‪[동엽] 어, 뭐‬ ‪어떤 일을 하시는지‬‪Công việc của bạn là gì?‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [경쾌한 음악]‬‪Bình thường, tôi làm việc‬ ‪với vai trò một nhân sự cấp cao của TENGA.‬
‪[동엽의 놀란 숨소리]‬
‪[한국어로] 그럼‬ ‪열 개, 스무 개 제품을‬‪Để thử nghiệm hết‬ ‪cả chục sản phẩm như vậy,‬
‪테스트하려면‬‪Để thử nghiệm hết‬ ‪cả chục sản phẩm như vậy,‬
‪어, 중간에‬ ‪사정을 하면 안 되겠네요?‬‪bạn ấy sẽ không thể‬ ‪xuất tinh giữa chừng phải không?‬
‪[난처한 소리]‬
‪[흥미로운 음악]‬‪Để thử nghiệm thì bạn sẽ không làm‬ ‪tới tận khi đạt cực khoái đâu nhỉ?‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [사람들의 웃음]‬‪Để thử nghiệm thì bạn sẽ không làm‬ ‪tới tận khi đạt cực khoái đâu nhỉ?‬ ‪Muốn thử nghiệm nhiều sản phẩm khác nhau‬ ‪thì bạn không thể xuất tinh mà.‬
‪[시경의 탄성]‬‪Thêm vào đó, để so sánh khách quan‬ ‪xem mẫu nào tốt, mẫu nào chưa tốt,‬
‪[시경의 탄성]‬‪thì tôi không thể làm đến cùng được.‬
‪- [비장한 효과음]‬ ‪- [시경의 웃음]‬‪Đó là việc tôi có thể kiểm soát được.‬
‪- [탄성]‬ ‪- [흥미로운 음악]‬‪Bởi vậy nên khi thử nghiệm‬ ‪và đánh giá xong…‬
‪[일본어로 호응한다]‬‪- Đúng vậy.‬ ‪- Ra vậy.‬
‪[사람들의 웃음]‬‪Nếu không làm vậy,‬ ‪tôi không thể bắt đầu công việc hôm sau‬ ‪với một tâm trí mới được.‬
‪[웃음]‬
‪[동엽이 한국어로] 스무 개를‬ ‪테스트해야 되는데‬‪Giả sử bạn phải thử nghiệm 20 sản phẩm.‬
‪[일본어로]‬‪Giả sử bạn phải thử nghiệm 20 sản phẩm.‬
‪[한국어로] 테스트할 게‬ ‪아직 남았는데도‬‪Bạn có bao giờ đạt cực khoái giữa chừng‬ ‪dù chưa thử nghiệm hết các mẫu chưa?‬
‪중간에 어쩔 수 없이‬ ‪끝나 버린 적…‬‪Bạn có bao giờ đạt cực khoái giữa chừng‬ ‪dù chưa thử nghiệm hết các mẫu chưa?‬ ‪Đã bao giờ bạn mới thử được một nửa,‬ ‪vẫn còn tới mười mẫu chưa thử‬
‪[일본어로]‬‪Đã bao giờ bạn mới thử được một nửa,‬ ‪vẫn còn tới mười mẫu chưa thử‬ ‪nhưng do cảm giác quá thích‬ ‪nên bất đắc dĩ lên đỉnh luôn hay chưa?‬
‪- [비장한 효과음]‬ ‪- [사람들의 웃음]‬‪nhưng tôi là Chuyên Gia Thẩm Định‬ ‪nên tôi không phạm phải sai lầm đó.‬
‪[익살스러운 음악]‬
‪- [동엽의 탄성]‬ ‪- [시경]‬‪Danh dự của Chuyên Gia.‬
‪[탄성]‬‪tôi cũng nghĩ xem‬ ‪tại sao mình cảm thấy như vậy‬
‪[제작진들의 웃음]‬‪Nhưng làm được như vậy cũng rất khó.‬
‪- [익살스러운 효과음]‬ ‪- [사람들의 웃음]‬‪- Cơ thể kiệt quệ mất.‬ ‪- Đúng vậy.‬ ‪Đôi khi tôi cũng không biết‬ ‪mình đang làm gì,‬
‪- [흥미로운 음악]‬ ‪- [시경이 일본어로 말한다]‬‪Đôi khi tôi cũng không biết‬ ‪mình đang làm gì,‬
‪[흥미로운 음악]‬‪Một yêu cầu sẽ trông như thế này.‬
‪[시경이 일본어로 중얼거린다]‬
‪[시경이 한국어로] 아, '타당한'‬ ‪'타당한', 잘 만들어졌대‬‪"Được hoàn thành đúng".‬
‪[일본어로]‬‪"Được hoàn thành đúng".‬ ‪Mỗi sản phẩm có một ý tưởng cụ thể.‬
‪[시경이 한국어로] 아‬ ‪'잘 만들어졌다'‬‪Câu đó có nghĩa chất lượng sản phẩm‬ ‪được hoàn thành đúng với ý tưởng đề ra.‬
‪[동엽] 테스트에 참여하면‬ ‪따로 추가 수당 같은 거를 받는지‬‪Tham gia thử nghiệm như vậy‬ ‪thì bạn ấy có được trả thêm không?‬
‪[일본어로]‬‪Tôi cũng tin là có nên vẫn luôn chờ đợi.‬ ‪Suốt 12 năm qua, tôi đã thử nghiệm‬ ‪khoảng 6.000 mẫu sản phẩm…‬
‪[의미심장한 효과음]‬
‪- [웃음]‬ ‪- [익살스러운 음악]‬‪Bạn chưa được nhận một yên nào sao?‬
‪[호응하는 소리]‬‪là một điều vô cùng tuyệt vời.‬
‪[동엽이 한국어로] 음‬ ‪어, 소믈리에‬‪Tuyệt thật.‬ ‪- Chuyên Gia Thẩm Định.‬ ‪- Rất hân hạnh.‬
‪[일본어로]‬‪Tôi là người hân hạnh mới phải.‬
‪[테즈카]‬‪- Vâng.‬ ‪- Rất mong được gặp anh ấy.‬
‪[웃음]‬
‪[시경이 한국어로] 대박이다‬‪Tuyệt thật.‬
‪- [동엽의 탄성]‬ ‪- 6천 번 했는데, 보고서‬‪Bạn ấy đã viết 6.000 báo cáo‬ ‪mà không được trả đồng nào.‬
‪- 1원도 안 줬대‬ ‪- [동엽의 웃음]‬‪Bạn ấy đã viết 6.000 báo cáo‬ ‪mà không được trả đồng nào.‬
‪- 여기다‬ ‪- [동엽] 응‬‪Đây rồi.‬
‪[흥미로운 음악]‬
‪[일본어로]‬‪Xin phép.‬ ‪- Xin chào.‬ ‪- Xin chào.‬
‪[저마다 일본어로 인사한다]‬‪- Xin chào.‬ ‪- Xin chào.‬ ‪- Rất hân hạnh được gặp các anh.‬ ‪- Rất hân hạnh.‬
‪[마츠모토가 한국어로] 한국인‬ ‪여러분, 안녕하세요‬‪Xin chào các khán giả Hàn Quốc.‬
‪텐가 대표 마츠모토 코이치입니다‬‪Tôi là Matsumoto Koichi,‬ ‪Tổng Giám đốc của TENGA.‬
‪- [시경, 동엽의 탄성]‬ ‪- [박수 소리]‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [마츠모토] 감사합니다‬‪- Hoàn hảo quá. Phát âm của anh rất tốt.‬ ‪- Cảm ơn.‬
‪[시경의 놀란 숨소리]‬
‪[흥미로운 음악]‬
‪[동엽의 탄성]‬
‪[동엽의 웃음]‬‪To quá.‬
‪[흥미로운 음악]‬‪Để dùng trong các bữa tiệc sao?‬ ‪Xin tặng anh Dong Youp.‬
‪- [시경이 일본어로 통역한다]‬ ‪- [동엽의 탄성]‬
‪[흥미로운 음악]‬‪Không phải dùng như vậy đâu đúng không?‬
‪[시경] 죄송해요‬
‪- [익살스러운 효과음]‬ ‪- [사람들의 웃음]‬‪Không.‬
‪[동엽, 시경의 탄성]‬‪bạn sẽ thấy món quà ở bên trong.‬
‪[동엽이 한국어로] 감사합니다‬‪Cảm ơn anh.‬
‪[일본어로]‬‪Cảm ơn anh.‬
‪[시경이 일본어로 감사 인사 한다]‬‪Xin cảm ơn.‬ ‪Chúng tôi vừa nói chuyện‬ ‪với bạn Chuyên Gia Thẩm Định,‬
‪[웃음]‬‪bạn ấy nói rằng kể từ khi làm ở đây,‬ ‪bạn ấy đã thử nghiệm 6.000 mẫu sản phẩm‬
‪[웃음]‬‪bạn ấy nói rằng kể từ khi làm ở đây,‬ ‪bạn ấy đã thử nghiệm 6.000 mẫu sản phẩm‬
‪[일본어로 호응한다]‬‪nhưng vẫn chưa được‬ ‪nhận một đồng lương nào.‬
‪[동엽의 웃음]‬‪Bạn ấy phàn nàn như vậy.‬ ‪Bạn ấy có vẻ hơi buồn lòng.‬
‪[의아한 소리]‬‪Vui vì được làm tận 6.000 lần chứ.‬
‪[동엽의 웃음]‬
‪[동엽이 한국어로] 아, 근데‬ ‪이거 테스트하는 거 자체가‬‪Bản thân việc thử nghiệm‬ ‪chính là tiền thưởng‬
‪- 보너스일 수도 있어요‬ ‪- [시경] 계속‬‪Bản thân việc thử nghiệm‬ ‪chính là tiền thưởng‬ ‪- cho bạn ấy rồi.‬ ‪- Liên tục.‬
‪[일본어로]‬‪Đúng vậy.‬
‪[사람들의 웃음]‬
‪[동엽의 감탄]‬
‪[탄성]‬
‪[한국어로] 처음에 자위 용품을‬ ‪만들어야겠다는 생각을‬‪Ban đầu, làm thế nào mà anh ấy‬ ‪lại nghĩ đến việc tạo ra dụng cụ thủ dâm?‬
‪어떻게 하셨는지‬‪Ban đầu, làm thế nào mà anh ấy‬ ‪lại nghĩ đến việc tạo ra dụng cụ thủ dâm?‬
‪[일본어로]‬‪Sao anh lại lựa chọn dụng cụ thủ dâm‬ ‪thay vì rất nhiều những sản phẩm khác?‬
‪[시경의 탄성]‬‪Trên bao bì có ảnh phụ nữ khỏa thân,‬
‪[시경, 동엽의 탄성]‬‪nên các sản phẩm dành cho việc đó‬ ‪cũng bị coi là thô tục như vậy.‬
‪[호응하는 소리]‬‪Nên tôi muốn tạo ra một thứ‬ ‪mang tính thường nhật,‬
‪- [흥미로운 음악]‬ ‪- [시경의 탄성]‬‪sẽ tạo ra một thể loại hoàn toàn mới.‬ ‪Tôi đã làm việc trong ba năm‬
‪[카메라 셔터 효과음]‬‪Tôi bắt đầu tự mình nghiên cứu‬ ‪và chế tạo sản phẩm bằng số tiền đó.‬
‪[카메라 셔터 효과음]‬‪Tôi bắt đầu tự mình nghiên cứu‬ ‪và chế tạo sản phẩm bằng số tiền đó.‬
‪[카메라 셔터 효과음]‬‪Tôi mất ba năm để hoàn thành năm sản phẩm.‬
‪[카메라 셔터 효과음]‬‪Tôi mất ba năm để hoàn thành năm sản phẩm.‬
‪[시경이 일본어로 호응한다]‬
‪[놀란 숨소리]‬
‪[마츠모토가 웃으며 대답한다]‬‪Gấp 200 lần luôn.‬
‪[시경]‬‪- một thời gian.‬ ‪- Sau khi ra mắt sao?‬
‪[시경의 탄성]‬‪Tôi biết đến TENGA thông qua tạp chí.‬
‪- [매혹적인 효과음]‬ ‪- [웃음]‬
‪[사토] 성을 누구나‬ ‪당당하게 즐길 수 있는 것으로‬‪TƯƠNG LAI CỦA THỦ DÂM‬ ‪CUỐI CÙNG ĐÃ ĐẾN‬
‪바꿔 나가겠다고 적혀 있었죠‬‪TƯƠNG LAI CỦA THỦ DÂM‬ ‪CUỐI CÙNG ĐÃ ĐẾN‬
‪[흥미로운 음악]‬‪Trước khi chúng tôi bước vào đây,‬
‪- [의미심장한 효과음]‬ ‪- [놀란 탄성]‬‪anh ấy bảo là 17 năm trước.‬
‪[웃음]‬
‪[사토의 웃음]‬
‪[동엽이 한국어로] 카메라가‬ ‪있어서 그렇게 얘기한 거예요‬‪Tôi nói vậy vì có máy quay thôi.‬ ‪Vì có máy quay‬ ‪nên anh ấy nói dối vậy thôi.‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [사람들의 웃음]‬‪Vì có máy quay‬ ‪nên anh ấy nói dối vậy thôi.‬
‪[익살스러운 음악]‬
‪[시경이 한국어로] 귀 빨개졌다‬ ‪귀 빨개졌다‬‪Tai anh đỏ lên rồi.‬ ‪Sao anh lại nói dối trên sóng vậy?‬
‪방송에서 거짓말하면 어떡해‬‪Sao anh lại nói dối trên sóng vậy?‬
‪저는 6학년?‬‪Chắc là…‬ ‪Năm lớp sáu.‬
‪[시경이 일본어로] 6학년이면‬ ‪13살?‬‪Năm lớp sáu.‬ ‪Lớp 6 là 13 tuổi?‬
‪- [동엽이 한국어로] 사장님은…‬ ‪- [일본어로]‬‪Còn tôi là khi nào nhỉ?‬ ‪Có lẽ là 12 tuổi.‬
‪[익살스러운 효과음]‬
‪[동엽이 한국어로] 그럼 사토 씨는‬‪Thế còn Sato thì sao?‬
‪[일본어로]‬‪Tôi đã thích việc đó từ khi còn nhỏ.‬
‪- [의미심장한 효과음]‬ ‪- [동엽의 놀란 탄성]‬
‪- [의미심장한 효과음]‬ ‪- [놀란 탄성]‬
‪- [동엽이 한국어로] 에이, 농담?‬ ‪- [사토의 웃음]‬‪- Bạn ấy đùa sao?‬ ‪- Không, thật đấy.‬
‪[일본어로]‬‪- Bạn ấy đùa sao?‬ ‪- Không, thật đấy.‬
‪[익살스러운 효과음]‬
‪- [한국어로] 다섯 살 때요?‬ ‪- [흥미로운 음악]‬‪Từ năm tuổi sao?‬
‪[일본어로]‬‪Được luôn sao?‬
‪[동엽이 한국어로] 어, 그럼‬ ‪거의 자위 쪽의 영재‬‪Vậy chắc phải là‬ ‪thần đồng giới thủ dâm rồi.‬
‪[일본어로]‬‪Thật ra,‬
‪- [땡 울리는 효과음]‬ ‪- [사람들의 웃음]‬
‪[한국어로] 어?‬
‪[일본어로]‬‪Khoan đã, anh vừa bảo sao? Cuộc thi gì cơ?‬ ‪Masturbate-a-thon.‬ ‪"‎Masturbation‎" ghép với "marathon".‬
‪[시경, 사토가 일본어로 말한다]‬‪- Masturbate-a-thon.‬ ‪- Masturbate-a-thon.‬
‪- [동엽의 웃음]‬ ‪- [시경] '마스타베타손'‬‪Masturbate-a-thon.‬
‪[한국어로] 자위라톤‬‪Marathon thủ dâm.‬
‪- [탄성]‬ ‪- [시경] 마라톤, 자위 마라톤‬‪- Cuộc thi marathon thủ dâm.‬ ‪- Ra vậy.‬
‪- [흥미로운 음악]‬ ‪- 어, 자위 마라톤‬‪- Cuộc thi marathon thủ dâm.‬ ‪- Ra vậy.‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [사토의 호응]‬‪Vậy là anh làm được lâu nhất sao?‬ ‪Có cuộc thi như vậy sao?‬
‪[시경]‬‪- Vâng.‬ ‪- Tổ chức ở đâu?‬ ‪- Ở San Francisco.‬ ‪- Ở đâu vậy?‬
‪[동엽이 한국어로] 어디서요?‬ ‪어디?‬‪- Ở San Francisco.‬ ‪- Ở đâu vậy?‬ ‪San Francisco.‬
‪[시경] 샌프란시스코에 있대‬ ‪세계 자위 대회가‬‪San Francisco.‬ ‪Ở San Francisco sao?‬ ‪Thật sao?‬
‪- [시경의 놀란 탄성]‬ ‪- 아, 진짜로요?‬‪Thật sao?‬ ‪Cậu ấy đã gọi tôi từ sân bay‬ ‪trước khi rời Nhật Bản.‬
‪[익살스러운 효과음]‬‪Cậu ấy đã gọi tôi từ sân bay‬ ‪trước khi rời Nhật Bản.‬
‪[일본어로]‬‪Cậu ấy đã gọi tôi từ sân bay‬ ‪trước khi rời Nhật Bản.‬
‪[사람들의 웃음]‬‪Vài tiếng sau, cậu ấy từ Mỹ gọi về‬ ‪và báo rằng đã giành chiến thắng.‬
‪[동엽이 한국어로] 거기의‬ ‪우승은 뭐‬‪Tiêu chuẩn để giành chiến thắng là gì?‬
‪기준이 뭐예요? 우승이…‬‪Tiêu chuẩn để giành chiến thắng là gì?‬
‪[일본어로]‬‪Tiêu chuẩn để giành chiến thắng là gì?‬ ‪Tiêu chuẩn đánh giá là gì?‬
‪[한국어로] 아, 지구력?‬‪Cần sức bền.‬
‪[동엽] 그러면 계속‬ ‪서 있기만 하면 돼요? 아니면…‬‪Vậy bạn chỉ cần giữ nó dựng lên hay là…‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [동엽이 말한다]‬‪Vậy bạn chỉ cần giữ nó dựng lên hay là…‬ ‪Anh chỉ cần giữ nó dựng lên‬ ‪hay phải liên tục dùng tay thủ dâm?‬
‪[시경이 호응한다]‬‪Ta có thể tự dùng tay.‬
‪[시경이 일본어로 호응한다]‬‪và tận hưởng là được.‬
‪- [동엽의 웃음]‬ ‪- [매혹적인 효과음]‬‪Tôi tận hưởng‬ ‪nhiều loại sản phẩm khác nhau‬
‪[시경, 동엽의 탄성]‬‪Tôi tận hưởng‬ ‪nhiều loại sản phẩm khác nhau‬
‪[탄성]‬‪và liên tục tạo cho mình‬ ‪các kiểu kích thích khác nhau.‬
‪[동엽의 웃음]‬‪Có khoảng bao nhiêu người tham gia?‬
‪- [의미심장한 효과음]‬ ‪- [시경의 놀란 숨소리]‬‪Có tất cả khoảng 100 người tham gia.‬
‪[흥미로운 음악]‬‪- Một trăm…‬ ‪- Vâng, tất cả đều thủ dâm.‬
‪[동엽이 한국어로] 다 같이‬ ‪일렬로 서서?‬‪Tất cả đứng thành một hàng sao?‬
‪[일본어로]‬‪Chúng tôi không đứng thành hàng‬ ‪mà ngồi thành vòng tròn‬ ‪và các giám khảo sẽ đi vòng quanh.‬
‪[의미심장한 효과음]‬‪Kỷ lục lần đầu tiên tham gia của tôi‬ ‪là 9 tiếng 33 phút.‬
‪[놀란 탄성]‬‪Lần thứ hai là 9 tiếng 58 phút.‬
‪- [의미심장한 효과음]‬ ‪- [동엽의 웃음]‬
‪[익살스러운 음악]‬
‪[동엽이 한국어로] 그럼 중간에‬ ‪사정을 하거나‬‪Nếu xuất tinh giữa chừng‬
‪중간에 뭔가 죽거나‬ ‪그러면 탈락이에요?‬‪hoặc không giữ được sự cương cứng‬ ‪thì sẽ bị loại sao?‬
‪[시경이 일본어로 통역한다]‬‪thì sẽ bị loại sao?‬
‪[일본어로]‬‪Chúng tôi được phép xuất tinh.‬
‪- [시경]‬ ‪- [동엽의 탄성]‬‪ĐƯỢC PHÉP XUẤT TINH‬
‪[시경의 탄성]‬‪Sau đó tôi tiếp tục‬ ‪khoảng bốn, năm tiếng nữa.‬
‪[동엽이 한국어로] 반 정도‬ ‪서 있는 거는…‬‪Nếu chỉ cương được một nửa thôi thì sao?‬
‪- [시경이 일본어로]‬ ‪- [사람들의 웃음]‬‪Chỉ cương một nửa thôi có được không?‬
‪[한국어로] 아, 그럼 반은‬‪Vậy là cương một nửa cũng được.‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [시경의 탄성]‬‪Quy định không quá khắt khe đâu.‬
‪[동엽이 한국어로] 나중에 사실‬ ‪아홉 시간 넘게 그러면‬‪Nếu làm liên tục trong chín tiếng như vậy‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [동엽이 말한다]‬‪Nếu làm liên tục trong chín tiếng như vậy‬ ‪thì bộ phận sinh dục của bạn có bị nứt nẻ‬ ‪hay để lại sẹo không?‬
‪[마츠모토]‬‪- Không còn nhẵn bóng.‬ ‪- Mất sự nhẵn bóng.‬
‪[시경의 탄성]‬‪- Không còn nhẵn bóng.‬ ‪- Mất sự nhẵn bóng.‬
‪[고풍스러운 효과음]‬‪Nó biến sắc sang màu‬ ‪mà trước giờ tôi chưa từng thấy.‬
‪[사토]‬‪- Có vẻ là một sự kiện thú vị.‬ ‪- Đúng vậy.‬ ‪Đó là một sự kiện từ thiện.‬
‪[한국어로] 그럼 거기‬ ‪대회 출전해서 뭐 남는 게…‬‪Vậy bạn nhận về được gì?‬
‪[일본어로]‬‪Anh nhận được gì‬ ‪từ việc tham gia cuộc thi đó?‬
‪[시경이 한국어로] 명예‬‪Danh dự.‬ ‪Hoặc cũng có thể là ô danh.‬
‪[일본어로]‬‪Hoặc cũng có thể là ô danh.‬
‪[시경이 한국어로] 불명예인지‬ ‪잘 모르겠다고‬‪Không biết là danh dự hay ô danh nữa.‬
‪[사람들의 웃음]‬
‪[일본어로]‬‪Anh có nhận được cúp hay gì không?‬
‪[시경이 한국어로] 트로피가‬ ‪손이야‬‪Chiếc cúp hình bàn tay.‬
‪- [경쾌한 음악]‬ ‪- [사람들의 웃음]‬
‪[마츠모토가 일본어로 말한다]‬
‪[일본어로]‬‪Đây không đơn giản là một cuộc thi‬ ‪dành cho những người biến thái dị hợm.‬
‪[마츠모토가 일본어로 대답한다]‬‪Giống với triết lý của TENGA.‬
‪[흥미로운 음악]‬‪Cậu ấy nói với tôi rằng‬ ‪có thể lấy một miếng nhỏ‬
‪[시경이 일본어로 호응한다]‬‪từ phần cuối chất liệu đàn hồi ở trong này‬
‪- [익살스러운 효과음]‬ ‪- [동엽의 웃음]‬
‪[익살스러운 효과음]‬‪có thể kéo ra được.‬
‪[시경, 동엽의 탄성]‬
‪- [시경, 동엽의 탄성]‬ ‪- [활기찬 음악]‬
‪[동엽의 웃음]‬
‪[시경] 와, 대단하네요‬‪Tuyệt thật.‬
‪[시경이 일본어로 호응한다]‬‪Ra vậy.‬
‪[한국어로] 이거는‬‪Đây là…‬
‪앞으로도 계속‬‪một ngành công nghiệp‬ ‪chắc chắn sẽ tiếp tục phát triển.‬
‪- [일본어로]‬ ‪- [동엽이 말한다]‬‪một ngành công nghiệp‬ ‪chắc chắn sẽ tiếp tục phát triển.‬ ‪Ngành này sẽ còn phát triển‬ ‪trong tương lai.‬
‪[동엽이 한국어로] 남자들이‬ ‪고추가 달려 있는 한…‬‪Ngành này sẽ còn phát triển‬ ‪trong tương lai.‬ ‪Chỉ cần đàn ông vẫn còn trái ớt,‬
‪- [사람들의 웃음]‬ ‪- 이건 계속 성장할 거…‬‪thì ngành này sẽ còn phát triển.‬
‪[일본어로]‬‪thì ngành này sẽ còn phát triển.‬ ‪Ngành này sẽ tiếp tục phát triển‬ ‪chừng nào đàn ông còn bộ phận sinh dục.‬
‪- [웃음]‬ ‪- [경쾌한 음악]‬‪Ngành này sẽ tiếp tục phát triển‬ ‪chừng nào đàn ông còn bộ phận sinh dục.‬
‪[시경이 한국어로] 야, 어떻게 또‬‪Chúng ta được tặng món quà lớn quá.‬
‪이렇게 큰 걸‬ ‪또 받아 가지고, 이걸‬‪Chúng ta được tặng món quà lớn quá.‬
‪아유, 다 나눠 줘야겠네, 사람들‬‪Phải chia cho người khác mới được.‬
‪[동엽의 웃음]‬
‪이걸 노리고 예전부터‬ ‪그 노래를 불렀던 거예요?‬‪Trước giờ cậu hát bài đấy‬ ‪là để chờ ngày này à?‬
‪어떤 노래요?‬‪Bài gì ạ?‬
‪[동엽] ♪ 좋을 텐가 ♪‬‪Thật tuyệt TENGA‬
‪- [제작진들의 웃음]‬ ‪- ♪ 먹을 텐가 ♪‬‪Điểm Hẹn TENGA‬
‪먹을 텐가, 좋을 텐가, 어?‬‪Điểm hẹn TENGA thật tuyệt TENGA, đúng chứ?‬
‪- [한숨 쉬며] 진짜‬ ‪- [동엽] ♪ 좋을 텐가 ♪‬‪- Thật tình.‬ ‪- Thật tuyệt TENGA‬
‪[시경] ♪ 텐가를 꼭 잡고 ♪‬‪Cầm chặt lấy TENGA‬

No comments: